等不及 děng bùjí
volume volume

Từ hán việt: 【đẳng bất cập】

Đọc nhanh: 等不及 (đẳng bất cập). Ý nghĩa là: không thể đợi. Ví dụ : - 看电影等不及最后一个镜头隐去便纷纷起身离场。 Xem phim chưa đợi tới cảnh cuối kết thục thì họ đã đứng dậy và rời đi.

Ý Nghĩa của "等不及" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 4

等不及 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không thể đợi

Ví dụ:
  • volume volume

    - 看 kàn 电影 diànyǐng 等不及 děngbùjí 最后 zuìhòu 一个 yígè 镜头 jìngtóu 隐去 yǐnqù 便 biàn 纷纷 fēnfēn 起身 qǐshēn 离场 líchǎng

    - Xem phim chưa đợi tới cảnh cuối kết thục thì họ đã đứng dậy và rời đi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 等不及

  • volume volume

    - 不及 bùjí 中 zhōng 人 rén

    - chưa được bậc trung

  • volume volume

    - 平时 píngshí 不 bù 努力 nǔlì 工作 gōngzuò , 等到 děngdào 被 bèi 辞退 cítuì 就 jiù 追悔莫及 zhuīhuǐmòjí 了 le

    - Bây giờ không nỗ lực làm việc, đợi đến khi bị từ chức thì hối hận không kịp.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 的 de 年龄 niánlíng 差不多 chàbùduō 等 děng

    - Tuổi tác của họ gần như nhau.

  • volume volume

    - 不 bù 识字 shízì 就 jiù 等于 děngyú 睁眼瞎子 zhēngyǎnxiāzi

    - Không biết chữ khác nào có mắt như mù.

  • volume volume

    - 看 kàn 电影 diànyǐng 等不及 děngbùjí 最后 zuìhòu 一个 yígè 镜头 jìngtóu 隐去 yǐnqù 便 biàn 纷纷 fēnfēn 起身 qǐshēn 离场 líchǎng

    - Xem phim chưa đợi tới cảnh cuối kết thục thì họ đã đứng dậy và rời đi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 等不及 děngbùjí 要选 yàoxuǎn 艺名 yìmíng 了 le

    - Tôi không thể chờ đợi cho đến khi chúng tôi chọn nghệ danh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 等不及 děngbùjí 那笔 nàbǐ 钱 qián 进账 jìnzhàng 了 le

    - Tôi không thể chờ đợi cho đến khi chúng tôi nhận được số tiền đó.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 成功 chénggōng 和 hé 金钱 jīnqián 划等号 huàděnghào

    - Đừng đánh đồng thành công với tiền bạc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 及›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+1 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cập
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NHE (弓竹水)
    • Bảng mã:U+53CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 等›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Děng
    • Âm hán việt: Đẳng
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HGDI (竹土木戈)
    • Bảng mã:U+7B49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao