第勒尼安海 dì lēi ní ānhǎi
volume volume

Từ hán việt: 【đệ lặc ni an hải】

Đọc nhanh: 第勒尼安海 (đệ lặc ni an hải). Ý nghĩa là: Biển Tyrrhenian giữa Sardinia và đất liền Ý.

Ý Nghĩa của "第勒尼安海" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Biển Tyrrhenian giữa Sardinia và đất liền Ý

Tyrrhenian Sea between Sardinia and the Italian mainland

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 第勒尼安海

  • volume volume

    - 东尼 dōngní 是 shì 那个 nàgè 印地安 yìndìān 酋长 qiúzhǎng

    - Ton 'it the Indian Chief

  • volume volume

    - 安妮 ānnī 排 pái 第三 dìsān

    - Annie là ba.

  • volume volume

    - 天安门 tiānānmén 前 qián 人山人海 rénshānrénhǎi , 广场 guǎngchǎng 上 shàng 几无 jǐwú 隙地 xìdì

    - trên quãng trường Thiên An Môn là cả một biển người, như không còn chỗ nào trống nữa.

  • volume volume

    - 安东尼 āndōngní 比 bǐ 盖茨 gàicí 比 bǐ 悲剧 bēijù 多 duō 了 le

    - Anthony patch còn bi thảm hơn Gatsby.

  • volume volume

    - 他 tā 要 yào 带 dài 丹尼 dānní 去 qù 钓 diào 他 tā 的 de 第一条 dìyītiáo 吞拿鱼 tūnnáyú

    - Anh ấy muốn lấy cho Danny con cá ngừ đầu tiên của mình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 第一次 dìyīcì 见到 jiàndào 大海 dàhǎi

    - Lần đầu tiên tôi nhìn thấy biển.

  • volume volume

    - 他 tā 只用 zhǐyòng 几笔 jǐbǐ , 便 biàn 勾勒 gōulè 出 chū 一幅 yīfú 海上 hǎishàng 日出 rìchū 的 de 图景 tújǐng

    - anh ấy chỉ phát hoạ vài nét mà đã vẽ được bức tranh mặt trời mọc trên biển.

  • volume volume

    - 安妮 ānnī · 海瑟薇 hǎisèwēi 也 yě 是 shì 啊 a

    - Anne Hathaway cũng vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 勒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lực 力 (+9 nét)
    • Pinyin: Lè , Lēi
    • Âm hán việt: Lặc
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJKS (廿十大尸)
    • Bảng mã:U+52D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 安›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JV (十女)
    • Bảng mã:U+5B89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+2 nét)
    • Pinyin: Ní , Nì
    • Âm hán việt: Ni , Nê , Nật , Nặc , Nệ
    • Nét bút:フ一ノノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SP (尸心)
    • Bảng mã:U+5C3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 第›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Dì
    • Âm hán việt: Đệ
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HNLH (竹弓中竹)
    • Bảng mã:U+7B2C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao