第二轮 dì èr lún
volume volume

Từ hán việt: 【đệ nhị luân】

Đọc nhanh: 第二轮 (đệ nhị luân). Ý nghĩa là: vòng thứ hai (của trận đấu hoặc cuộc bầu cử).

Ý Nghĩa của "第二轮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

第二轮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vòng thứ hai (của trận đấu hoặc cuộc bầu cử)

second round (of match, or election)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 第二轮

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 100 米 mǐ 比赛 bǐsài 中跑 zhōngpǎo 第二 dìèr

    - Anh ấy chạy thứ hai trong cuộc thi chạy 100 mét.

  • volume volume

    - 第二轮 dìèrlún 会谈 huìtán

    - Vòng hội đàm thứ hai.

  • volume volume

    - 他 tā 排行 páiháng 第二 dìèr

    - nó là thứ hai trong nhà (gia đình).

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 笨家伙 bènjiāhuo 这 zhè 是 shì 你 nǐ 今天 jīntiān 打坏 dǎhuài 的 de 第二个 dìèrgè 玻璃杯 bōlíbēi

    - Bạn ngu ngốc này! Đây là chiếc cốc thủy tinh thứ hai mà bạn đã làm vỡ hôm nay.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 第二个 dìèrgè 到 dào 的 de

    - Bạn là người đến thứ hai.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn 屈居 qūjū 第二 dìèr , 令人 lìngrén 惋惜 wǎnxī

    - Tác phẩm của anh ta xếp thứ hai, thật đáng tiếc.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 第二轮 dìèrlún 比赛 bǐsài 中 zhōng 被 bèi 淘汰 táotài

    - Anh ấy bị loại khỏi vòng thi thứ hai.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 二十 èrshí 歲 suì 的 de 時候 shíhòu 生下 shēngxià 第一 dìyī 個 gè 孩子 háizi

    - Cô sinh con đầu lòng năm hai mươi tuổi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 二›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+0 nét)
    • Pinyin: èr
    • Âm hán việt: Nhị
    • Nét bút:一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MM (一一)
    • Bảng mã:U+4E8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 第›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Dì
    • Âm hán việt: Đệ
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HNLH (竹弓中竹)
    • Bảng mã:U+7B2C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún
    • Âm hán việt: Luân
    • Nét bút:一フ丨一ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JQOP (十手人心)
    • Bảng mã:U+8F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao