笨人 bèn rén
volume volume

Từ hán việt: 【bổn nhân】

Đọc nhanh: 笨人 (bổn nhân). Ý nghĩa là: người ngu; người xuẩn ngốc.

Ý Nghĩa của "笨人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

笨人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người ngu; người xuẩn ngốc

(做事) 不灵巧或不熟练的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 笨人

  • volume volume

    - 躺平 tǎngpíng 在 zài 年轻人 niánqīngrén 中 zhōng 很 hěn 流行 liúxíng

    - "躺平" rất thịnh hành trong giới trẻ.

  • volume volume

    - 《 忆江南 yìjiāngnán 令 lìng 》 令人 lìngrén 陶醉 táozuì

    - "Ỷ Giang Nam Lệnh" làm người say mê.

  • volume volume

    - 这 zhè 人 rén 真笨 zhēnbèn 解释 jiěshì 了 le 半天 bàntiān 他 tā 还 hái 不 bù 上路 shànglù

    - thằng này ngốc thiệt, giải thích cả buổi mà nó cũng không hiểu.

  • volume volume

    - 《 人民日报 rénmínrìbào 》 于 yú 1948 年 nián 6 月 yuè 15 日 rì 创刊 chuàngkān

    - 'Báo Nhân Dân (Trung Quốc) số báo ra mắt đầu tiên là vào ngày 15-6-1948.

  • volume volume

    - 那 nà 人 rén 身高 shēngāo 体大 tǐdà , 但 dàn 动作 dòngzuò 并 bìng 不 bù 粗笨 cūbèn

    - người ấy dáng cao to nhưng không đến nỗi vụng về.

  • volume volume

    - 笨人 bènrén 的 de 优点 yōudiǎn 是 shì 让 ràng 聪明人 cōngmingrén 头疼 tóuténg

    - Ưu điểm của kẻ ngu là làm kẻ khôn đau đầu.

  • volume volume

    - 那 nà 笨 bèn 女人 nǚrén 几乎 jīhū 把 bǎ 我 wǒ 女儿 nǚér 送 sòng 去 qù 巴塞隆纳 bāsàilóngnà

    - Con chó ngu ngốc đó gần như đã gửi con gái tôi đến Barcelona.

  • volume volume

    - 《 山海经 shānhǎijīng 》 里 lǐ 有 yǒu 不少 bùshǎo 古代 gǔdài 人民 rénmín 编造 biānzào 的 de 神话 shénhuà

    - trong có rất nhiều chuyện thần thoại do người xưa sáng tác

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn
    • Âm hán việt: Bát , Bản , Bổn
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDM (竹木一)
    • Bảng mã:U+7B28
    • Tần suất sử dụng:Cao