笑破肚皮 xiào pò dùpí
volume volume

Từ hán việt: 【tiếu phá đỗ bì】

Đọc nhanh: 笑破肚皮 (tiếu phá đỗ bì). Ý nghĩa là: để chia rẽ một bên cười.

Ý Nghĩa của "笑破肚皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

笑破肚皮 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để chia rẽ một bên cười

to split one's sides laughing

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 笑破肚皮

  • volume volume

    - 撕 sī 不破 bùpò 脸皮 liǎnpí

    - không tài nào làm mất thể diện.

  • volume volume

    - 擦破 cāpò 一块 yīkuài 油皮 yóupí

    - chà rách một miếng da giấy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 手 shǒu 擦破 cāpò 了 le 皮 pí

    - Tay của tôi chà sứt cả da rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 皮笑肉不笑 píxiàoròubùxiào 地 dì 和 hé 我 wǒ 打 dǎ 了 le 招呼 zhāohu

    - Anh ấy với tôi đã cười mỉm nhưng không phải cười toàn thân và chào hỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 蹭 cèng 破 pò 了 le 皮 pí

    - Anh ấy không cẩn thận cọ xước da.

  • volume volume

    - 擦破 cāpò 了 le 皮 pí , 略微 lüèwēi 流 liú 了 le 点 diǎn 血 xuè

    - Bị sước da, hơi rơm rớm máu.

  • volume volume

    - 他 tā 露出 lùchū 调皮 tiáopí 的 de 笑容 xiàoróng

    - Anh ấy lộ ra một nụ cười tinh nghịch.

  • volume volume

    - 碰破 pèngpò 了 le 一点儿 yīdiǎner 皮 pí , 没什么 méishíme

    - Xước da một tý thôi không sao đâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 破›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+5 nét)
    • Pinyin: Pò
    • Âm hán việt: Phá
    • Nét bút:一ノ丨フ一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRDHE (一口木竹水)
    • Bảng mã:U+7834
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Tiếu
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HHK (竹竹大)
    • Bảng mã:U+7B11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+3 nét)
    • Pinyin: Dǔ , Dù
    • Âm hán việt: Đỗ
    • Nét bút:ノフ一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BG (月土)
    • Bảng mã:U+809A
    • Tần suất sử dụng:Cao