笄之年 jī zhī nián
volume volume

Từ hán việt: 【kê chi niên】

Đọc nhanh: 笄之年 (kê chi niên). Ý nghĩa là: bắt đầu trưởng thành (của một cô gái).

Ý Nghĩa của "笄之年" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

笄之年 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắt đầu trưởng thành (của một cô gái)

beginning of maturity (of a girl)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 笄之年

  • volume volume

    - 产值 chǎnzhí 比 bǐ 去年 qùnián 约 yuē 增长 zēngzhǎng 百分之十 bǎifēnzhīshí

    - Giá trị sản lượng năm nay tăng hơn năm ngoái khoảng 10 %.

  • volume volume

    - 不惑之年 bùhuòzhīnián

    - tuổi bất hoặc; tuổi tứ tuần; tuổi không còn bị lầm lạc nữa

  • volume volume

    - 值此 zhícǐ 新年 xīnnián 之际 zhījì

    - Nhân dịp năm mới này.

  • volume volume

    - 值 zhí 公司 gōngsī 成立 chénglì 十周年 shízhōunián 之际 zhījì

    - Nhân dịp kỷ niệm 10 năm thành lập công ty.

  • volume volume

    - 之后 zhīhòu 的 de 三年 sānnián 他 tā 去 qù 了 le 很多 hěnduō 地方 dìfāng

    - Trong ba năm tiếp theo, anh đã đi du lịch nhiều nơi.

  • volume volume

    - 古稀之年 gǔxīzhīnián 的 de 人 rén , 班辈 bānbèi 不会 búhuì 小 xiǎo 的 de

    - những người ở độ tuổi cổ lai hy thì ít khi vai vế nhỏ

  • volume volume

    - 凡 fán 年满 niánmǎn 十八周岁 shíbāzhōusuì 之 zhī 人士 rénshì 可 kě 申请 shēnqǐng 一张 yīzhāng 个人 gèrén 会员卡 huìyuánkǎ

    - Bất kỳ ai trên 18 tuổi đều có thể đăng ký thẻ thành viên cá nhân.

  • volume volume

    - 他 tā 从政 cóngzhèng 三十年 sānshínián 之 zhī 後 hòu , 终於 zhōngyú 决定 juédìng 退出 tuìchū 政坛 zhèngtán

    - Sau ba mươi năm trong lĩnh vực chính trị, anh ấy cuối cùng đã quyết định rút lui khỏi sân chính trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 之›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:INO (戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 年›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Nián
    • Âm hán việt: Niên
    • Nét bút:ノ一一丨一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OQ (人手)
    • Bảng mã:U+5E74
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HMT (竹一廿)
    • Bảng mã:U+7B04
    • Tần suất sử dụng:Thấp