笃挚 dǔ zhì
volume volume

Từ hán việt: 【đốc chí】

Đọc nhanh: 笃挚 (đốc chí). Ý nghĩa là: chân thành; thành thật.

Ý Nghĩa của "笃挚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

笃挚 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chân thành; thành thật

真诚;真挚

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 笃挚

  • volume volume

    - 这首辞 zhèshǒucí 情感 qínggǎn 真挚 zhēnzhì

    - Bài từ này tình cảm chân thành.

  • volume volume

    - 他 tā 诚挚 chéngzhì 地向 dìxiàng 大家 dàjiā 道歉 dàoqiàn

    - Anh ấy chân thành xin lỗi mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 诚挚 chéngzhì 地 dì 邀请 yāoqǐng 我们 wǒmen

    - Anh ấy chân thành mời chúng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 说出 shuōchū 诚挚 chéngzhì 的 de 话语 huàyǔ

    - Cậu ấy nói ra những lời chân thành.

  • volume volume

    - 会谈 huìtán 是 shì 在 zài 诚挚友好 chéngzhìyǒuhǎo 的 de 气氛 qìfēn 中 zhōng 进行 jìnxíng 的 de

    - cuộc hội đàm diễn ra trong không khí hữu nghị chân thành.

  • volume volume

    - 令郎 lìngláng 喜结良缘 xǐjiéliángyuán 谨此 jǐncǐ 致以 zhìyǐ 诚挚 chéngzhì 的 de 祝贺 zhùhè 并 bìng 请 qǐng 转达 zhuǎndá 最 zuì 美好 měihǎo 的 de 祝愿 zhùyuàn

    - Con trai yêu thích kết hôn với một mối quan hệ tốt đẹp, tôi gửi lời chúc mừng chân thành và xin vui lòng truyền đạt những lời chúc tốt đẹp nhất.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 诗 shī 朴素 pǔsù 而 ér 感情 gǎnqíng 真挚 zhēnzhì

    - thơ của anh ấy mộc mạc mà rất chân thành.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 一生 yīshēng 的 de 挚爱 zhìài , 我会 wǒhuì 永远 yǒngyuǎn 守护 shǒuhù 你 nǐ

    - Em là tình yêu đích thực của anh suốt đời, anh sẽ mãi mãi bảo vệ em.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chí
    • Nét bút:一丨一ノフ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QIQ (手戈手)
    • Bảng mã:U+631A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 笃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+3 nét)
    • Pinyin: Dǔ
    • Âm hán việt: Đốc
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNVM (竹弓女一)
    • Bảng mã:U+7B03
    • Tần suất sử dụng:Trung bình