竿 gān
volume volume

Từ hán việt: 【can.cán】

Đọc nhanh: 竿 (can.cán). Ý nghĩa là: gậy tre; sào tre; cần; gậy. Ví dụ : - 钓竿 cần câu. - 百尺竿头,更进一步。 đã cao càng vươn cao hơn; đã giỏi lại càng giỏi hơn.

Ý Nghĩa của "竿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

竿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gậy tre; sào tre; cần; gậy

竿子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 钓竿 diàogān

    - cần câu

  • volume volume

    - 百尺竿头 bǎichǐgāntóu , 更进一步 gèngjìnyíbù

    - đã cao càng vươn cao hơn; đã giỏi lại càng giỏi hơn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 竿

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 们 men 揭竿 jiēgān 为旗 wèiqí

    - Những người nông dân dựng gậy làm cờ khởi nghĩa.

  • volume volume

    - 百尺竿头 bǎichǐgāntóu , 更进一步 gèngjìnyíbù

    - đã cao càng vươn cao hơn; đã giỏi lại càng giỏi hơn.

  • volume volume

    - 把 bǎ 衣服 yīfú 搭 dā 在 zài 竹竿 zhúgān 上 shàng

    - Vắt quần áo lên sào tre.

  • volume volume

    - 把 bǎ 衣服 yīfú 晾 liàng 在 zài 竹竿 zhúgān 上 shàng

    - đem quần áo phơi trên sào trúc.

  • volume volume

    - 他 tā 呼吁 hūyù 人民 rénmín 揭竿而起 jiēgānérqǐ

    - Anh ta kêu gọi người dân nổi dậy.

  • volume volume

    - 竹竿 zhúgān 儿裂 érliè 了 le , 把 bǎ 它 tā 缯 zēng 起来 qǐlai

    - sào tre bị nứt rồi, buộc lại đi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 旗帜 qízhì 被 bèi 用 yòng 一根 yīgēn 绳子 shéngzi 和 hé 两个 liǎnggè 滑轮 huálún 升到 shēngdào 了 le 竿 gān 顶 dǐng

    - Cờ của chúng tôi đã được kéo lên đỉnh cột bằng một sợi dây và hai cái bánh xe.

  • volume volume

    - 这 zhè 两种 liǎngzhǒng 化学药品 huàxuéyàopǐn 一 yī 相遇 xiāngyù 剧烈 jùliè 的 de 反应 fǎnyìng 立竿见影 lìgānjiànyǐng

    - Ngay khi hai hóa chất này gặp nhau, sẽ lập tức tạo ra phản ứng dữ dội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 竿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Gǎn , Gàn
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HMJ (竹一十)
    • Bảng mã:U+7AFF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình