竺 zhú
volume volume

Từ hán việt: 【đốc.trúc】

Đọc nhanh: 竺 (đốc.trúc). Ý nghĩa là: họ Trúc; trúc. Ví dụ : - 天竺葵是种开红、粉红或白色花的花园植物。 Cây cỏ trạng nguyên là một loại cây trồng trong vườn, có hoa màu đỏ, hồng hoặc trắng.

Ý Nghĩa của "竺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

竺 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. họ Trúc; trúc

姓

Ví dụ:
  • volume volume

    - 天竺葵 tiānzhúkuí 是 shì 种 zhǒng 开红 kāihóng 、 粉红 fěnhóng 或 huò 白色 báisè 花 huā 的 de 花园 huāyuán 植物 zhíwù

    - Cây cỏ trạng nguyên là một loại cây trồng trong vườn, có hoa màu đỏ, hồng hoặc trắng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 竺

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 爱 ài 吃 chī 山竺 shānzhú

    - Bố thích ăn măng cụt.

  • volume volume

    - 天竺葵 tiānzhúkuí 是 shì 种 zhǒng 开红 kāihóng 、 粉红 fěnhóng 或 huò 白色 báisè 花 huā 的 de 花园 huāyuán 植物 zhíwù

    - Cây cỏ trạng nguyên là một loại cây trồng trong vườn, có hoa màu đỏ, hồng hoặc trắng.

  • volume volume

    - 山竺 shānzhú 特别 tèbié 甜 tián

    - Măng cụt rất ngọt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃山竺 chīshānzhú

    - Tớ thích ăn măng cụt.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 竺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+2 nét)
    • Pinyin: Dǔ , Zhú
    • Âm hán việt: Trúc , Đốc
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMM (竹一一)
    • Bảng mã:U+7AFA
    • Tần suất sử dụng:Trung bình