竹麦鱼鲂鮄 zhú mài yú fáng fú
volume volume

Từ hán việt: 【trúc mạch ngư phường phất】

Đọc nhanh: 竹麦鱼鲂鮄 (trúc mạch ngư phường phất). Ý nghĩa là: cá chào mào (Động vật dưới nước).

Ý Nghĩa của "竹麦鱼鲂鮄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

竹麦鱼鲂鮄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cá chào mào (Động vật dưới nước)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 竹麦鱼鲂鮄

  • volume volume

    - 乌鳢 wūlǐ 通称 tōngchēng 黑鱼 hēiyú

    - cá chuối thường gọi là cá quả.

  • volume volume

    - 乌贼 wūzéi 一名 yīmíng 墨斗鱼 mòdǒuyú

    - Mực nang còn có tên khác là mực mai.

  • volume volume

    - 两岸 liǎngàn 花草 huācǎo 丛生 cóngshēng , 竹林 zhúlín 茁长 zhuózhǎng

    - hai bên bờ hoa cỏ rậm rạp, rừng trúc tươi tốt.

  • volume volume

    - 丝竹 sīzhú 之 zhī 乐 lè 令人 lìngrén 陶醉 táozuì

    - Tiếng nhạc đàn tranh thật khiến người ta say mê.

  • volume volume

    - 黑麦 hēimài 威士忌 wēishìjì

    - rượu whiskey lúa mạch

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 你 nǐ 一句 yījù , 我 wǒ 一句 yījù , 针尖 zhēnjiān 儿 ér 对 duì 麦芒 màimáng 儿 ér , 越吵越 yuèchǎoyuè 厉害 lìhai

    - người này một câu người kia một câu, hai người tranh cãi càng lúc càng hăng.

  • volume volume

    - 竹罩 zhúzhào 能 néng 捕到 bǔdào 很多 hěnduō 种类 zhǒnglèi 的 de 鱼 yú

    - Lờ tre có thể bắt được nhiều loại cá.

  • volume volume

    - 不要 búyào 摸鱼 mōyú , 要 yào 认真 rènzhēn 工作 gōngzuò !

    - Đừng có lười biếng, hãy làm việc nghiêm túc!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺮›

  • 竹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhú
    • Âm hán việt: Trúc
    • Nét bút:ノ一丨ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:H (竹)
    • Bảng mã:U+7AF9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鮄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+5 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phất
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一丶丶丶丶フ一フノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NFLLN (弓火中中弓)
    • Bảng mã:U+9B84
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鲂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng
    • Âm hán việt: Phường
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMYHS (弓一卜竹尸)
    • Bảng mã:U+9C82
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 麦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mạch 麥 (+0 nét)
    • Pinyin: Mài
    • Âm hán việt: Mạch
    • Nét bút:一一丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMHE (手一竹水)
    • Bảng mã:U+9EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao