竹材 zhúcái
volume volume

Từ hán việt: 【trúc tài】

Đọc nhanh: 竹材 (trúc tài). Ý nghĩa là: trúc đã chế biến; trúc đã qua gia công. Ví dụ : - 利用竹材代替木材。 dùng nguyên liệu tre trúc thay cho gỗ.

Ý Nghĩa của "竹材" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

竹材 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trúc đã chế biến; trúc đã qua gia công

竹子采伐后经过初步加工的材料

Ví dụ:
  • volume volume

    - 利用 lìyòng 竹材 zhúcái 代替 dàitì 木材 mùcái

    - dùng nguyên liệu tre trúc thay cho gỗ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 竹材

  • volume volume

    - 两岸 liǎngàn 花草 huācǎo 丛生 cóngshēng , 竹林 zhúlín 茁长 zhuózhǎng

    - hai bên bờ hoa cỏ rậm rạp, rừng trúc tươi tốt.

  • volume volume

    - 黄柏 huángbǎi 是 shì 一种 yīzhǒng 珍贵 zhēnguì 的 de 木材 mùcái

    - Cây hoàng bá là một loại gỗ quý.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 自己 zìjǐ 准备 zhǔnbèi 了 le 寿材 shòucái

    - Ông ấy chuẩn bị quan tài cho mình.

  • volume volume

    - 利用 lìyòng 竹材 zhúcái 代替 dàitì 木材 mùcái

    - dùng nguyên liệu tre trúc thay cho gỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 丰富 fēngfù 了 le 竹子 zhúzi 的 de 用途 yòngtú

    - Anh ấy làm phong phú công dụng của tre.

  • volume volume

    - 人材 réncái 总是 zǒngshì 备受 bèishòu 欢迎 huānyíng

    - Nhân tài luôn được chào đón.

  • volume volume

    - 从 cóng 动物 dòngwù 我们 wǒmen 得到 dédào 像 xiàng 羊毛 yángmáo 、 丝 sī 、 皮革 pígé 、 与 yǔ 毛皮 máopí 这样 zhèyàng 的 de 材料 cáiliào

    - Từ động vật, chúng ta nhận được các vật liệu như len, tơ, da và lông thú.

  • volume volume

    - 人参 rénshēn 是 shì 一种 yīzhǒng 珍贵 zhēnguì 的 de 药材 yàocái

    - Nhân sâm là một loại dược liệu quý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 材›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DDH (木木竹)
    • Bảng mã:U+6750
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺮›

  • 竹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhú
    • Âm hán việt: Trúc
    • Nét bút:ノ一丨ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:H (竹)
    • Bảng mã:U+7AF9
    • Tần suất sử dụng:Cao