竹帘子 zhú liánzi
volume volume

Từ hán việt: 【trúc liêm tử】

Đọc nhanh: 竹帘子 (trúc liêm tử). Ý nghĩa là: Mành trúc.

Ý Nghĩa của "竹帘子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

竹帘子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mành trúc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 竹帘子

  • volume volume

    - 一墩 yīdūn 竹子 zhúzi 真 zhēn 好看 hǎokàn

    - Một khóm trúc thật đẹp.

  • volume volume

    - 把 bǎ 竹帘子 zhúliánzi 卷 juǎn 起来 qǐlai

    - Cuốn rèm trúc lại.

  • volume volume

    - 竹帘子 zhúliánzi

    - mành trúc.

  • volume volume

    - 熊猫 xióngmāo 喜欢 xǐhuan 吃 chī 竹子 zhúzi

    - Gấu trúc thích ăn tre.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 用竹 yòngzhú 筷子 kuàizi 吃饭 chīfàn

    - Tôi thích ăn cơm bằng đũa tre.

  • volume volume

    - 他 tā 丰富 fēngfù 了 le 竹子 zhúzi 的 de 用途 yòngtú

    - Anh ấy làm phong phú công dụng của tre.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 竹子 zhúzi 搭建 dājiàn 了 le 小屋 xiǎowū

    - Họ đã dùng tre để dựng lên một căn nhà nhỏ.

  • volume volume

    - 帘 lián 栊 lóng ( 带 dài 帘子 liánzi 的 de 窗户 chuānghu )

    - rèm cửa sổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 帘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+5 nét)
    • Pinyin: Lián
    • Âm hán việt: Liêm
    • Nét bút:丶丶フノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JCLB (十金中月)
    • Bảng mã:U+5E18
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • ⺮›

  • 竹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhú
    • Âm hán việt: Trúc
    • Nét bút:ノ一丨ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:H (竹)
    • Bảng mã:U+7AF9
    • Tần suất sử dụng:Cao