端然 duān rán
volume volume

Từ hán việt: 【đoan nhiên】

Đọc nhanh: 端然 (đoan nhiên). Ý nghĩa là: thẳng; đứng thẳng; chõm chọe, thế vững chắc.

Ý Nghĩa của "端然" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

端然 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thẳng; đứng thẳng; chõm chọe

形容端正,不歪斜

✪ 2. thế vững chắc

稳固的样子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 端然

  • volume volume

    - 谈 tán 了 le 半天 bàntiān , 仍然 réngrán 毫无 háowú 端绪 duānxù

    - bàn mãi vẫn không ra manh mối nào cả.

  • volume volume

    - 一支 yīzhī 箭 jiàn 突然 tūrán 飞 fēi 了 le 过来 guòlái

    - Một mũi tên đột nhiên bay tới.

  • volume volume

    - 黯然泪下 ànránlèixià

    - ủ ê sa lệ

  • volume volume

    - 一段 yīduàn 失败 shībài 的 de 婚姻 hūnyīn 虽然 suīrán 令人 lìngrén 痛苦 tòngkǔ , 但 dàn 也 yě 会 huì 让 ràng 人 rén 成长 chéngzhǎng

    - một cuộc hôn nhân thất bại làm người ta đau khổ nhưng cũng khiến người ta trưởng thành.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 惊雷 jīngléi 过 guò 後 hòu 狂风暴雨 kuángfēngbàoyǔ 突然 tūrán 袭 xí 来 lái

    - Sau một tiếng sấm đột ngột, gió mạnh và mưa bão đột ngột tấn công.

  • volume volume

    - 一场 yīchǎng 大雨 dàyǔ 突然 tūrán 来 lái 了 le

    - Một trận mưa lớn bất ngờ ập tới.

  • volume volume

    - 一从别 yīcóngbié 后 hòu , 音信杳然 yīnxìnyǎorán

    - từ khi cách biệt đã bặt vô âm tín.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 有 yǒu 了 le 这个 zhègè 好 hǎo 的 de 开端 kāiduān , 我们 wǒmen 就 jiù 任其自然 rènqízìrán 吧 ba

    - Bây giờ chúng ta đã có sự khởi đầu tốt đẹp này, hãy cứ để nó diễn ra theo cách tự nhiên đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 然›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Rán
    • Âm hán việt: Nhiên
    • Nét bút:ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BKF (月大火)
    • Bảng mã:U+7136
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 端›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Lập 立 (+9 nét)
    • Pinyin: Duān
    • Âm hán việt: Đoan
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ丨一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTUMB (卜廿山一月)
    • Bảng mã:U+7AEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao