竞竞自守 jìng jìng zì shǒu
volume volume

Từ hán việt: 【cạnh cạnh tự thủ】

Đọc nhanh: 竞竞自守 (cạnh cạnh tự thủ). Ý nghĩa là: giữ chằng chằng.

Ý Nghĩa của "竞竞自守" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

竞竞自守 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giữ chằng chằng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 竞竞自守

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 坚守 jiānshǒu 自己 zìjǐ 的 de 信念 xìnniàn

    - Anh ấy luôn giữ vững niềm tin của mình.

  • volume volume

    - 企业 qǐyè 向 xiàng 竞争对手 jìngzhēngduìshǒu 挑战 tiǎozhàn

    - Doanh nghiệp thách thức đối thủ cạnh tranh.

  • volume volume

    - 他 tā 有着 yǒuzhe 竞劲 jìngjìn 的 de 气势 qìshì

    - Anh ấy có khí thế mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 市场竞争 shìchǎngjìngzhēng 要 yào 遵守规则 zūnshǒuguīzé , 不能 bùnéng 采取 cǎiqǔ 不 bù 正当 zhèngdāng 手段 shǒuduàn

    - Cạnh tranh thị trường phải tuân thủ các quy tắc và không được dùng những thủ đoạn bất chính.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 来自 láizì 于 yú 我 wǒ 祖父 zǔfù 的 de 城镇 chéngzhèn 的 de 守护 shǒuhù 圣徒 shèngtú

    - Ông ấy là vị thánh bảo trợ từ thị trấn của ông bà tôi

  • volume volume

    - 我 wǒ 自己 zìjǐ 不 bù 愿意 yuànyì 聘用 pìnyòng 一个 yígè 经常 jīngcháng 在 zài 竞争者 jìngzhēngzhě 之间 zhījiān 跳跃 tiàoyuè 的 de 人 rén

    - Tôi không muốn thuê một người thường xuyên nhảy việc giữa các đối thủ cạnh tranh.

  • volume volume

    - 从 cóng 现状 xiànzhuàng 看 kàn , 市场竞争 shìchǎngjìngzhēng 非常 fēicháng 激烈 jīliè

    - Từ hiện trạng, cạnh tranh trên thị trường rất khốc liệt.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 竞选 jìngxuǎn 国会议员 guóhuìyìyuán 席位 xíwèi 进行 jìnxíng 游说 yóushuì

    - Anh ấy đang tìm cách thuyết phục để tranh cử vào vị trí nghị viên Quốc hội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 守›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: Shǒu , Shòu
    • Âm hán việt: Thú , Thủ
    • Nét bút:丶丶フ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JDI (十木戈)
    • Bảng mã:U+5B88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 竞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lập 立 (+5 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Cạnh
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTRHU (卜廿口竹山)
    • Bảng mã:U+7ADE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 自›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tự 自 (+0 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBU (竹月山)
    • Bảng mã:U+81EA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao