站岗 zhàngǎng
volume volume

Từ hán việt: 【trạm cương】

Đọc nhanh: 站岗 (trạm cương). Ý nghĩa là: gác; đứng gác; canh gác. Ví dụ : - 首长向站岗的卫兵回了个礼。 thủ tướng chào lại lính gác.. - 村里的青壮年都担任了站岗、抬担架、运公粮等勤务。 thanh niên trai tráng trong thôn đảm nhiệm công việc đứng gác, khuân vác, vận chuyển lương thực...

Ý Nghĩa của "站岗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Động Từ Li Hợp

站岗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gác; đứng gác; canh gác

站在岗位上,执行守卫、警戒任务

Ví dụ:
  • volume volume

    - 首长 shǒuzhǎng 向 xiàng 站岗 zhàngǎng 的 de 卫兵 wèibīng 回 huí 了 le 个 gè 礼 lǐ

    - thủ tướng chào lại lính gác.

  • volume volume

    - 村里 cūnlǐ 的 de 青壮年 qīngzhuàngnián 都 dōu 担任 dānrèn 了 le 站岗 zhàngǎng 、 抬 tái 担架 dānjià 、 运 yùn 公粮 gōngliáng 等 děng 勤务 qínwù

    - thanh niên trai tráng trong thôn đảm nhiệm công việc đứng gác, khuân vác, vận chuyển lương thực...

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 站岗

  • volume volume

    - 保安 bǎoān 正在 zhèngzài 门口 ménkǒu 站岗 zhàngǎng

    - Nhân viên bảo vệ đang đứng gác ở cửa.

  • volume volume

    - 哨站 shàozhàn , 岗位 gǎngwèi 如 rú 卫兵 wèibīng 或 huò 哨兵 shàobīng 的 de 指派 zhǐpài 的 de 站岗 zhàngǎng 位置 wèizhi

    - Vị trí đóng đồn, vị trí trực gác như lính bảo vệ hoặc lính gác trực

  • volume volume

    - 那个 nàgè 战士 zhànshì 自告奋勇 zìgàofènyǒng 去 qù 站岗 zhàngǎng

    - Người lính đó tự nguyện đứng gác.

  • volume volume

    - 士兵 shìbīng 们 men 轮流 lúnliú 站岗 zhàngǎng

    - Các binh sĩ luân phiên đứng gác.

  • volume volume

    - 士兵 shìbīng 们 men 在 zài 边疆 biānjiāng 站岗 zhàngǎng

    - Các chiến sĩ đang đứng gác ở biên cương.

  • volume volume

    - 首长 shǒuzhǎng 向 xiàng 站岗 zhàngǎng 的 de 卫兵 wèibīng 回 huí 了 le 个 gè 礼 lǐ

    - thủ tướng chào lại lính gác.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 女人 nǚrén 站 zhàn 在 zài 亲朋好友 qīnpénghǎoyǒu 面前 miànqián

    - Hai người phụ nữ đứng lên trước mặt bạn bè và gia đình

  • volume volume

    - 村里 cūnlǐ 的 de 青壮年 qīngzhuàngnián 都 dōu 担任 dānrèn 了 le 站岗 zhàngǎng 、 抬 tái 担架 dānjià 、 运 yùn 公粮 gōngliáng 等 děng 勤务 qínwù

    - thanh niên trai tráng trong thôn đảm nhiệm công việc đứng gác, khuân vác, vận chuyển lương thực...

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 岗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng , Gǎng
    • Âm hán việt: Cương
    • Nét bút:丨フ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:UBK (山月大)
    • Bảng mã:U+5C97
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 站›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Lập 立 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhān , Zhàn
    • Âm hán việt: Trạm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTYR (卜廿卜口)
    • Bảng mã:U+7AD9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao