立像 lìxiàng
volume volume

Từ hán việt: 【lập tượng】

Đọc nhanh: 立像 (lập tượng). Ý nghĩa là: hình ảnh đứng (của một vị Phật hoặc vị thánh).

Ý Nghĩa của "立像" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

立像 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hình ảnh đứng (của một vị Phật hoặc vị thánh)

standing image (of a Buddha or saint)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 立像

  • volume volume

    - 毛毛躁躁 máomaozàozào 、 坐立不安 zuòlìbùān , 活像 huóxiàng 沐猴而冠 mùhóuérguàn

    - Anh ta hấp ta hấp tấp , giống như một con khỉ.

  • volume volume

    - 看 kàn 他 tā 那 nà 坐立不安 zuòlìbùān 的 de 样子 yàngzi , 像是 xiàngshì 被 bèi 勾 gōu 了 le 魂 hún 似的 shìde

    - nhìn thấy bộ dạng ngồi không yên của nó, giống như bị hốt hồn.

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 怎 zěn 的 de , 我 wǒ 的 de 脚 jiǎo 像 xiàng 铁钉 tiědīng 钉 dīng 在 zài 地上 dìshàng 似的 shìde , 一步 yībù 也 yě 不肯 bùkěn 往前 wǎngqián 挪 nuó

    - không biết làm sao, bàn chân của tôi giống bị cắm đinh vào và tôi không thể bước được

  • volume volume

    - 一幅 yīfú 鲁迅 lǔxùn 先生 xiānsheng 的 de 画像 huàxiàng

    - bức chân dung Lỗ Tấn.

  • volume volume

    - 不是 búshì 像 xiàng 和 hé 萨莉 sàlì · 琼斯 qióngsī 在 zài 毕业 bìyè 舞会 wǔhuì 上 shàng 那次 nàcì

    - Không giống như Sally Jones và vũ hội cấp cao.

  • volume volume

    - 自由 zìyóu 女神像 nǚshénxiàng 耸立 sǒnglì 在 zài 纽约港 niǔyuēgǎng 的 de 上空 shàngkōng

    - Tượng Nữ thần Tự do trên Cảng New York.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 成立 chénglì 了 le 一个 yígè 有限责任 yǒuxiànzérèn 公司 gōngsī , 像 xiàng 投资者 tóuzīzhě 出售 chūshòu 股票 gǔpiào

    - Chúng tôi tự thành lập một công ty trách nhiệm hữu hạn, bán cổ phiếu cho các nhà đầu tư.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 腿 tuǐ 越来越 yuèláiyuè 像 xiàng 《 独立宣言 dúlìxuānyán 》 了 le

    - Điều đó bắt đầu giống như Tuyên ngôn Độc lập.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 像›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+11 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tượng
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ONAO (人弓日人)
    • Bảng mã:U+50CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 立›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lập 立 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì , Wèi
    • Âm hán việt: Lập
    • Nét bút:丶一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YT (卜廿)
    • Bảng mã:U+7ACB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao