窳败 yǔ bài
volume volume

Từ hán việt: 【dũ bại】

Đọc nhanh: 窳败 (dũ bại). Ý nghĩa là: tồi bại; hủ bại; bại hoại.

Ý Nghĩa của "窳败" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

窳败 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tồi bại; hủ bại; bại hoại

败坏;腐败

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 窳败

  • volume volume

    - 鱼馁肉败 yúněiròubài

    - cá ươn thịt thối.

  • volume volume

    - 乘兴而来 chéngxìngérlái , 败兴 bàixìng 而 ér 去 qù

    - khi vui thì đến khi buồn lại đi

  • volume volume

    - 窳 yǔ 败 bài

    - đồi bại

  • volume volume

    - 他 tā 为了 wèile 失败 shībài 而 ér 哭泣 kūqì

    - Anh ta khóc thầm vì thất bại.

  • volume volume

    - 他人 tārén 的 de 失败 shībài 是 shì 我们 wǒmen 的 de 前车之鉴 qiánchēzhījiàn

    - Thất bại của người khác là bài học cho chúng ta.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 挫败 cuòbài 中 zhōng 汲取 jíqǔ 了 le 教训 jiàoxun

    - Anh ấy đã rút ra bài học từ thất bại.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 自己 zìjǐ 的 de 表现 biǎoxiàn 而 ér 感到 gǎndào 挫败 cuòbài

    - Anh ấy cảm thấy chán nản vì biểu hiện của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 一向 yíxiàng 老谋深算 lǎomóushēnsuàn 却 què 没 méi 料到 liàodào 今日 jīnrì 会 huì 一败涂地 yībàitúdì

    - Hắn luôn bày mưu tính kế, nhưng thật không ngờ lại có ngày hôm nay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 窳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+10 nét)
    • Pinyin: Yú , Yǔ
    • Âm hán việt: Dũ
    • Nét bút:丶丶フノ丶ノノフ丶丶ノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCHOO (十金竹人人)
    • Bảng mã:U+7AB3
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 败›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Bài
    • Âm hán việt: Bại
    • Nét bút:丨フノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BOOK (月人人大)
    • Bảng mã:U+8D25
    • Tần suất sử dụng:Rất cao