穿线管 chuānxiàn guǎn
volume volume

Từ hán việt: 【xuyên tuyến quản】

Đọc nhanh: 穿线管 (xuyên tuyến quản). Ý nghĩa là: Ống luồn cáp.

Ý Nghĩa của "穿线管" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

穿线管 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ống luồn cáp

穿线管全称“建筑用绝缘电工套管”,通俗地讲是一种白色的硬质PVC线管,防腐蚀、防漏电、穿电线用的管子。分为塑料穿线管、不锈钢穿线管、碳钢穿线管。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 穿线管

  • volume volume

    - 螺线管 luóxiànguǎn 缠住 chánzhù 注射器 zhùshèqì 启动 qǐdòng 不了 bùliǎo

    - Solenoid ngừng bắn kim phun.

  • volume volume

    - 一 yī 桄线 guāngxiàn

    - một cuộn chỉ

  • volume volume

    - 铺设 pūshè 管线 guǎnxiàn

    - lắp đặt tuyến ống.

  • volume volume

    - 你 nǐ 真的 zhēnde 吃饱 chībǎo 了 le 撑 chēng 的 de , 管 guǎn 别人 biérén 家 jiā 穿 chuān 什么 shénme 呢 ne !

    - Cậu đúng là ăn no rửng mỡ, quản người ta mặc gì

  • volume volume

    - 穿针引线 chuānzhēnyǐnxiàn ( 比喻 bǐyù 从中 cóngzhōng 联系 liánxì )

    - xâu kim rút chỉ (ví với sự chấp nối giữa đôi bên, rổ rá cạp lại).

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 什么 shénme 针线活儿 zhēnxiànhuóer , 只管 zhǐguǎn 拿来 nálái , 我 wǒ 抽空 chōukōng 帮 bāng 你 nǐ 做 zuò

    - anh có việc may vá gì, cứ mang đến, tôi giành chút thời gian giúp anh.

  • volume volume

    - 横越 héngyuè 的 de 航道 hángdào 穿过 chuānguò ( 船 chuán ) 的 de 航向 hángxiàng , 航线 hángxiàn 或 huò 路线 lùxiàn

    - Đường hàng hải vượt qua hướng, tuyến đường hoặc lộ trình của tàu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 视线 shìxiàn 穿过 chuānguò 茂密 màomì 的 de 树林 shùlín

    - Tầm nhìn của tôi vượt qua những cây cối rậm rạp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 穿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuān
    • Âm hán việt: Xuyên , Xuyến
    • Nét bút:丶丶フノ丶一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JCMVH (十金一女竹)
    • Bảng mã:U+7A7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao