空跑一趟 kōng pǎo yī tàng
volume volume

Từ hán việt: 【không bào nhất thảng】

Đọc nhanh: 空跑一趟 (không bào nhất thảng). Ý nghĩa là: để thực hiện một cuộc hành trình không có gì.

Ý Nghĩa của "空跑一趟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

空跑一趟 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để thực hiện một cuộc hành trình không có gì

to make a journey for nothing

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 空跑一趟

  • volume volume

    - 让 ràng 他 tā 白跑一趟 báipǎoyītàng , 心里 xīnli 真 zhēn 有点 yǒudiǎn 过不去 guòbùqù

    - để anh ấy phí công một chuyến, thật áy náy trong lòng.

  • volume volume

    - 劳动 láodòng 你 nǐ 跑 pǎo 一趟 yītàng

    - phiền anh đi cho một chuyến.

  • volume volume

    - 白跑一趟 báipǎoyītàng , 真冤 zhēnyuān

    - Đi một chuyến vô ích, thật uổng công!

  • volume volume

    - 白跑一趟 báipǎoyītàng , 真冤 zhēnyuān !

    - Một chuyến đi vô ích, toi công!

  • volume volume

    - 这架 zhèjià 军用飞机 jūnyòngfēijī 着陆 zhuólù 前 qián 在 zài 着陆 zhuólù 跑道 pǎodào 上空 shàngkōng 盘旋 pánxuán 了 le 一阵 yīzhèn

    - Máy bay quân sự này quay vòng trên đường băng trước khi hạ cánh.

  • volume volume

    - 他 tā 跑 pǎo 了 le 一趟 yītàng 又 yòu 一趟 yītàng

    - Anh ấy chạy một lần rồi lại một lần.

  • volume volume

    - 假如 jiǎrú 早 zǎo 这么 zhème 做 zuò , 我们 wǒmen 就 jiù 不会 búhuì 空跑一趟 kōngpǎoyītàng 了 le

    - Nếu làm điều này sớm hơn, chúng ta đã không mất một chuyến đi vô ích.

  • volume volume

    - 为 wèi 我 wǒ 的 de 事 shì 让 ràng 您老 nínlǎo 特地 tèdì 跑 pǎo 一趟 yītàng , 真是 zhēnshi 罪过 zuìguò

    - vì việc của tôi mà phải phiền ông đi một chuyến, thật có lỗi quá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 趟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+8 nét)
    • Pinyin: Chēng , Tāng , Tàng , Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Thảng , Tranh
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶丨丶ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOFBR (土人火月口)
    • Bảng mã:U+8D9F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 跑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Túc 足 (+5 nét)
    • Pinyin: Bó , Páo , Pǎo
    • Âm hán việt: Bào
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMPRU (口一心口山)
    • Bảng mã:U+8DD1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao