空地 kòngdì
volume volume

Từ hán việt: 【khống địa】

Đọc nhanh: 空地 (khống địa). Ý nghĩa là: đất trống, chỗ trống; lỗ hổng. Ví dụ : - 门前有 一块空地可以种菜。 trước cửa có khoảng đất trống có thể trồng rau.. - 屋角还有点空地,正好放一个小柜。 góc phòng còn một chỗ trống, vừa vặn đặt cái tủ nhỏ.

Ý Nghĩa của "空地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

空地 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đất trống

没有被利用的土地

Ví dụ:
  • volume volume

    - 门前 ménqián 有 yǒu 一块 yīkuài 空地 kòngdì 可以 kěyǐ 种菜 zhòngcài

    - trước cửa có khoảng đất trống có thể trồng rau.

✪ 2. chỗ trống; lỗ hổng

空着的地方;空隙

Ví dụ:
  • volume volume

    - 屋角 wūjiǎo 还 hái 有点 yǒudiǎn 空地 kòngdì , 正好 zhènghǎo 放 fàng 一个 yígè 小柜 xiǎoguì

    - góc phòng còn một chỗ trống, vừa vặn đặt cái tủ nhỏ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 空地

  • volume volume

    - 来自 láizì 拉姆 lāmǔ 斯坦因 sītǎnyīn 空军基地 kōngjūnjīdì 的 de 问候 wènhòu

    - Lời chào từ Căn cứ Không quân Ramstein.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 他 tā 会 huì 去 qù 巴 bā 格拉姆 gélāmǔ 的 de 空军基地 kōngjūnjīdì

    - Bạn nói rằng anh ấy sẽ ở căn cứ không quân Bagram.

  • volume volume

    - 她 tā 正在 zhèngzài 仔细 zǐxì 地 dì 填写 tiánxiě 空白处 kòngbáichù

    - Cô ấy đang cẩn thận điền vào chỗ trống.

  • volume volume

    - 噍 jiào , 那 nà 亭子 tíngzi 高高地 gāogāodì 立在 lìzài 空中 kōngzhōng 呢 ne

    - Ôi, căn kiosk đứng cao trên không trung đấy.

  • volume volume

    - 人 rén 都 dōu 下地干活 xiàdìgànhuó 去 qù 了 le , 村子 cūnzi 里 lǐ 空洞洞 kōngdòngdòng 的 de

    - mọi người đều ra đồng cả rồi, trong thôn thật vắng vẻ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 人为 rénwéi 地 dì 制造 zhìzào 紧张 jǐnzhāng 空气 kōngqì

    - Con người không nên tạo ra bầu không khí căng thẳng.

  • volume volume

    - 屋角 wūjiǎo 还 hái 有点 yǒudiǎn 空地 kòngdì , 正好 zhènghǎo 放 fàng 一个 yígè 小柜 xiǎoguì

    - góc phòng còn một chỗ trống, vừa vặn đặt cái tủ nhỏ.

  • volume volume

    - 它 tā 实用 shíyòng 地 dì 解决 jiějué 了 le 空间 kōngjiān 问题 wèntí

    - Nó đã giải quyết hữu ích vấn đề không gian.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao