空口 kōngkǒu
volume volume

Từ hán việt: 【không khẩu】

Đọc nhanh: 空口 (không khẩu). Ý nghĩa là: ăn vã; ăn không (đồ ăn), nói suông. Ví dụ : - 这 事 空口是说不明白的。 chuyện này chỉ nói suông vậy thôi thì chưa rõ ràng lắm.. - 光空口说不行,得真抓实干。 chỉ toàn là nói suông thôi chứ không làm, phải nắm lấy cái thiết thực mà làm.

Ý Nghĩa của "空口" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

空口 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ăn vã; ăn không (đồ ăn)

不就饭或酒 (而吃菜蔬或果品);不就菜蔬或果品 (而吃 饭、饮酒)

✪ 2. nói suông

不拿出事实或采取措施, 只是嘴说

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 事 shì 空口 kōngkǒu 是 shì 说 shuō 不 bù 明白 míngbai 的 de

    - chuyện này chỉ nói suông vậy thôi thì chưa rõ ràng lắm.

  • volume volume

    - 光 guāng 空口 kōngkǒu 说 shuō 不行 bùxíng , 得 dé 真抓实干 zhēnzhuāshígàn

    - chỉ toàn là nói suông thôi chứ không làm, phải nắm lấy cái thiết thực mà làm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 空口

  • volume volume

    - 这 zhè 事 shì 空口 kōngkǒu 是 shì 说 shuō 不 bù 明白 míngbai 的 de

    - chuyện này chỉ nói suông vậy thôi thì chưa rõ ràng lắm.

  • volume volume

    - 空口说白话 kōngkǒushuōbáihuà

    - rỗi mồm nói linh tinh

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 口袋 kǒudài 里空 lǐkōng 着 zhe

    - Trong túi của họ trống rỗng.

  • volume volume

    - 他 tā 戴 dài 着 zhe 口罩 kǒuzhào , 以 yǐ 防止 fángzhǐ 空气污染 kōngqìwūrǎn

    - Anh ấy đeo khẩu trang để tránh ô nhiễm không khí.

  • volume volume

    - 空口无凭 kōngkǒuwúpíng , 立字 lìzì 为 wèi 据 jù

    - nói không chẳng có giá trị gì, viết giấy để làm bằng chứng.

  • volume volume

    - 光 guāng 空口 kōngkǒu 说 shuō 不行 bùxíng , 得 dé 真抓实干 zhēnzhuāshígàn

    - chỉ toàn là nói suông thôi chứ không làm, phải nắm lấy cái thiết thực mà làm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 出去 chūqù 猛吸 měngxī 一口 yīkǒu 新鲜 xīnxiān 的 de 空气 kōngqì

    - Tôi muốn ra ngoài hít một hơi thật sâu không khí trong lành.

  • volume volume

    - 空气污染 kōngqìwūrǎn 日益严重 rìyìyánzhòng 很多 hěnduō 人 rén 外出 wàichū 都 dōu 戴 dài 上 shàng 口罩 kǒuzhào

    - Tình trạng ô nhiễm không khí ngày càng nghiêm trọng và nhiều người phải đeo khẩu trang khi ra ngoài

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao