穷忙族 qióng máng zú
volume volume

Từ hán việt: 【cùng mang tộc】

Đọc nhanh: 穷忙族 (cùng mang tộc). Ý nghĩa là: người lao động nghèo.

Ý Nghĩa của "穷忙族" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

穷忙族 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người lao động nghèo

the working poor

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 穷忙族

  • volume volume

    - 黎族 lízú 的 de 节日 jiérì 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Các lễ hội của dân tộc Lê rất thú vị.

  • volume volume

    - 丑姓 chǒuxìng 家族 jiāzú 人才辈出 réncáibèichū

    - Gia tộc họ Sửu nhân tài xuất chúng.

  • volume volume

    - 中华民族 zhōnghuámínzú 有 yǒu 5000 多年 duōnián 历史 lìshǐ

    - Dân tộc Trung Hoa có lịch sử hơn 5.000 năm.

  • volume volume

    - 中华民族 zhōnghuámínzú 有 yǒu 5000 多年 duōnián 的 de 历史 lìshǐ

    - dân tộc Trung Hoa có lịch sử hơn 5.000 năm.

  • volume volume

    - 不论 bùlùn 多么 duōme 忙 máng , 他 tā 都 dōu 会 huì 陪 péi 家人 jiārén

    - Bất luận bận như nào, anh ấy đều bên người thân.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 种族 zhǒngzú 相互尊重 xiānghùzūnzhòng

    - Các chủng tộc khác nhau tôn trọng lẫn nhau.

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 他 tā 的 de 祖父 zǔfù 是 shì 贵族 guìzú , 他 tā 却 què 非常 fēicháng 穷困 qióngkùn

    - Mặc dù ông ta có tổ tiên là quý tộc, nhưng ông ta rất nghèo khó.

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 贫穷 pínqióng 的 de 地区 dìqū , 他 tā 的 de 贵族 guìzú 气派 qìpài 显得 xiǎnde 很 hěn 可笑 kěxiào

    - Trong khu vực nghèo này, phong cách quý tộc của anh ta trở nên rất buồn cười.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 忙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Máng
    • Âm hán việt: Mang
    • Nét bút:丶丶丨丶一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PYV (心卜女)
    • Bảng mã:U+5FD9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 族›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phương 方 (+7 nét)
    • Pinyin: Còu , Zòu , Zú
    • Âm hán việt: Thấu , Tấu , Tộc
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YSOOK (卜尸人人大)
    • Bảng mã:U+65CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 穷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+2 nét)
    • Pinyin: Qióng
    • Âm hán việt: Cùng
    • Nét bút:丶丶フノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCKS (十金大尸)
    • Bảng mã:U+7A77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao