空着手 kōng zhuóshǒu
volume volume

Từ hán việt: 【không trứ thủ】

Đọc nhanh: 空着手 (không trứ thủ). Ý nghĩa là: tay không. Ví dụ : - 空着手去的,什么都没带。 tay không mà đi, không mang theo gì hết.

Ý Nghĩa của "空着手" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

空着手 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tay không

empty-handed

Ví dụ:
  • volume volume

    - 空 kōng 着手 zhuóshǒu 去 qù 的 de , 什么 shénme 都 dōu 没带 méidài

    - tay không mà đi, không mang theo gì hết.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 空着手

  • volume volume

    - 两位 liǎngwèi 棋手 qíshǒu 沉着应战 chénzhuóyìngzhàn , 激烈 jīliè 搏杀 bóshā

    - hai vị kỳ thủ bình tĩnh ứng chiến, tàn sát nhau kịch liệt

  • volume volume

    - 一团 yītuán 浓烟 nóngyān 在 zài 空中 kōngzhōng 飞散 fēisàn 着 zhe , 由 yóu 黑色 hēisè 渐渐 jiànjiàn 变成 biànchéng 灰白 huībái

    - cụm khói dày đặc bay trong không trung, từ màu đen dần dần chuyển sang màu xám.

  • volume volume

    - 他 tā 凶狠 xiōnghěn 地 dì 注视 zhùshì 着 zhe 对手 duìshǒu

    - Anh ta nhìn chăm chú đối thủ với vẻ dữ tợn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已经 yǐjīng 着手 zhuóshǒu 准备 zhǔnbèi 报告 bàogào

    - Họ đã bắt đầu chuẩn bị báo cáo.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 说 shuō 着 zhe 说 shuō 着 zhe 就 jiù 动起 dòngqǐ 手来 shǒulái 了 le

    - hai người nói một hồi liền đánh nhau.

  • volume volume

    - 空 kōng 着手 zhuóshǒu 去 qù 的 de , 什么 shénme 都 dōu 没带 méidài

    - tay không mà đi, không mang theo gì hết.

  • volume volume

    - 他压 tāyā 着 zhe 对手 duìshǒu 的 de 发展 fāzhǎn 空间 kōngjiān

    - Anh ấy chèn ép không gian phát triển của đối thủ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 着 zhe 星空 xīngkōng 许愿 xǔyuàn

    - Họ hướng về bầu trời sao và ước nguyện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 着›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Hū , Zhāo , Zháo , Zhē , Zhe , Zhù , Zhuó
    • Âm hán việt: Hồ , Trước , Trứ , Trữ
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TQBU (廿手月山)
    • Bảng mã:U+7740
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao