稠粥 chóu zhōu
volume volume

Từ hán việt: 【trù chúc】

Đọc nhanh: 稠粥 (trù chúc). Ý nghĩa là: cháo đặc.

Ý Nghĩa của "稠粥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

稠粥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cháo đặc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 稠粥

  • volume volume

    - 大米粥 dàmǐzhōu 里头 lǐtou 加 jiā 点儿 diǎner 白薯 báishǔ 又 yòu 黏糊 niánhú 又 yòu 好吃 hǎochī

    - cháo cho thêm ít khoai lang vào vừa sánh lại vừa ngon.

  • volume volume

    - 馇 chā 粥 zhōu

    - nấu cháo.

  • volume volume

    - 这 zhè 粥 zhōu 很 hěn 稠 chóu

    - Chén cháo này rất đặc.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 用瓦煲 yòngwǎbāo 煮粥 zhǔzhōu

    - Mẹ dùng nồi đất nấu cháo.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 经常 jīngcháng 给 gěi 我 wǒ 煲 bāo 粥 zhōu

    - Mẹ thường xuyên nấu cháo cho tôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 今天 jīntiān 先去 xiānqù 施 shī 粥 zhōu 棚 péng 又 yòu 去 qù 养老院 yǎnglǎoyuàn

    - Hôm nay tôi đi từ nhà bếp súp đến trung tâm cấp cao.

  • volume volume

    - 工薪族 gōngxīnzú 们 men 聚到 jùdào 路边 lùbiān 小 xiǎo 铺 pù , 吃 chī 点儿 diǎner 面条 miàntiáo 、 稀粥 xīzhōu 和 hé 鲜虾 xiānxiā

    - Những người làm công ăn lương tụ tập ở quán ven đường ăn bún riêu.

  • volume volume

    - 平原地带 píngyuándìdài , 村落 cūnluò 稠密 chóumì

    - ở vùng đồng bằng, xóm làng đông đúc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 稠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+8 nét)
    • Pinyin: Chóu , Diào , Tiáo , Tiào
    • Âm hán việt: Trù , Điều , Điệu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノフ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDBGR (竹木月土口)
    • Bảng mã:U+7A20
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 粥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+6 nét)
    • Pinyin: Yù , Zhōu , Zhù
    • Âm hán việt: Chúc , Dục
    • Nét bút:フ一フ丶ノ一丨ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NFDN (弓火木弓)
    • Bảng mã:U+7CA5
    • Tần suất sử dụng:Trung bình