稍大 shāo dà
volume volume

Từ hán việt: 【sảo đại】

Đọc nhanh: 稍大 (sảo đại). Ý nghĩa là: nhỉnh.

Ý Nghĩa của "稍大" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

稍大 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhỉnh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 稍大

  • volume volume

    - 《 大众 dàzhòng 菜谱 càipǔ 》

    - sách dạy nấu ăn phổ thông

  • volume volume

    - 稍 shāo 有 yǒu 不遂 bùsuí , 即大 jídà 发脾气 fāpíqi

    - hơi không vừa ý một tí là nổi giận đùng đùng ngay

  • volume volume

    - 稍微 shāowēi 大意 dàyì 一点 yìdiǎn 就要 jiùyào 出毛病 chūmáobìng

    - Hơi sơ ý một chút là hỏng đấy.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 稍稍 shāoshāo 松 sōng 了 le 一口气 yìkǒuqì

    - Mọi người đều thở phào nhẹ nhõm một chút.

  • volume volume

    - 稍 shāo 有 yǒu 拂意 fúyì , 就 jiù 大发雷霆 dàfāléitíng

    - hơi phật ý một chút là đùng đùng nổi giận.

  • volume volume

    - 请 qǐng 大家 dàjiā 稍候一下 shāohòuyīxià

    - Xin mọi người chờ một chút.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 双眼 shuāngyǎn 瞳孔 tóngkǒng 似乎 sìhū 稍微 shāowēi 扩大 kuòdà 了 le 些 xiē

    - Đồng tử của anh ấy có vẻ hơi giãn ra một chút.

  • - 400 米 mǐ 赛跑 sàipǎo 是 shì 对 duì 耐力 nàilì 的 de 极大 jídà 考验 kǎoyàn

    - Cuộc thi chạy 400 mét là một thử thách lớn đối với sức bền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 稍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Shāo , Shào
    • Âm hán việt: Sao , Sảo
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDFB (竹木火月)
    • Bảng mã:U+7A0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao