稀刺刺 xī cì cì
volume volume

Từ hán việt: 【hi thứ thứ】

Đọc nhanh: 稀刺刺 (hi thứ thứ). Ý nghĩa là: thưa rếch.

Ý Nghĩa của "稀刺刺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

稀刺刺 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thưa rếch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 稀刺刺

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 刺 cì

    - Anh ấy họ Thứ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 言语 yányǔ 很 hěn 讽刺 fěngcì

    - Lời nói của anh thật mỉa mai.

  • volume volume

    - 他 tā 受 shòu 了 le 不少 bùshǎo 刺激 cìjī

    - Anh ấy đã chịu nhiều sự kích động.

  • volume volume

    - 他 tā 刺激 cìjī 了 le 观众 guānzhòng 的 de 情绪 qíngxù

    - Anh ấy khuấy động cảm xúc của khán giả.

  • volume volume

    - 他 tā 后劲 hòujìn 足 zú , 最后 zuìhòu 冲刺 chōngcì 时 shí 超过 chāoguò 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 对手 duìshǒu

    - lực lượng dự trữ của anh ấy đã đủ, có thể vượt qua mọi đối thủ ở giai đoạn cuối.

  • volume volume

    - 他 tā 受不了 shòubùliǎo 这个 zhègè 刺激 cìjī

    - Anh ấy không chịu nổi sự kích động này.

  • volume volume

    - 他 tā 受过 shòuguò 很大 hěndà 的 de 刺激 cìjī

    - Anh ấy đã chịu một sự kích động lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 看 kàn 刺激 cìjī 的 de 立体电影 lìtǐdiànyǐng

    - Anh ấy thích xem phim 3D kích thích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Cī , Cì , Qì
    • Âm hán việt: Thích , Thứ
    • Nét bút:一丨フ丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DBLN (木月中弓)
    • Bảng mã:U+523A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 稀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hi , Hy
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノ丶一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDKKB (竹木大大月)
    • Bảng mã:U+7A00
    • Tần suất sử dụng:Cao