积忧成疾 jī yōu chéng jí
volume volume

Từ hán việt: 【tí ưu thành tật】

Đọc nhanh: 积忧成疾 (tí ưu thành tật). Ý nghĩa là: ưu buồn lâu ngày thành bệnh.

Ý Nghĩa của "积忧成疾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

积忧成疾 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ưu buồn lâu ngày thành bệnh

因积年累月忧思过度而酿成疾患

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 积忧成疾

  • volume volume

    - 积劳成疾 jīláochéngjí

    - vất vả lâu ngày thành bệnh.

  • volume volume

    - 垸 yuàn 田 tián ( 在 zài 湖边 húbiān 淤积 yūjī 的 de 地方 dìfāng 作成 zuòchéng 的 de 圩田 wéitián )

    - ruộng trong bờ đê

  • volume volume

    - 成岩 chéngyán 作用 zuòyòng 在 zài 岩石 yánshí 转化 zhuǎnhuà 过程 guòchéng 中 zhōng 沉积物 chénjīwù 发生 fāshēng 化学 huàxué 和 hé 物理变化 wùlǐbiànhuà 的 de 过程 guòchéng

    - Quá trình đá thành trong quá trình biến đổi của đá, chất lắng đã trải qua sự biến đổi hóa học và vật lý.

  • volume volume

    - 积水成渊 jīshuǐchéngyuān

    - tích nước thành vực (thuỷ vực)

  • volume volume

    - 肾积水 shènjīshuǐ 是 shì 一种 yīzhǒng 很 hěn 危险 wēixiǎn 的 de 疾病 jíbìng

    - Thuỷ thũng thận (thận phù nề) là một loại bệnh rất nguy hiệm.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 孩子 háizi 的 de 残疾 cánjí 是 shì 交通事故 jiāotōngshìgù 造成 zàochéng 的 de

    - Tình trạng tàn tật của đứa trẻ đó là do tai nạn giao thông gây ra.

  • volume volume

    - 前 qián 八个 bāgè 月 yuè 完成 wánchéng 的 de 工程量 gōngchéngliàng 累积 lěijī 起来 qǐlai , 已 yǐ 达到 dádào 全年 quánnián 任务 rènwù 的 de 90

    - lượng công việc hoàn thành của tám tháng đầu năm, đã đạt được 90% nhiệm vụ của toàn năm.

  • volume volume

    - 剩男 shèngnán 剩女 shèngnǚ 回家 huíjiā 过年 guònián 已成 yǐchéng 难题 nántí , 希望 xīwàng 父母 fùmǔ 们 men 不要 búyào 杞人忧天 qǐrényōutiān

    - Trai ế gái ế về quê ăn tết đã khó, hi vọng cha mẹ đừng nên lo xa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 忧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Yōu
    • Âm hán việt: Ưu
    • Nét bút:丶丶丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PIKU (心戈大山)
    • Bảng mã:U+5FE7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 疾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tật
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KOK (大人大)
    • Bảng mã:U+75BE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 积›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Tí , Tích
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDRC (竹木口金)
    • Bảng mã:U+79EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao