积威 jī wēi
volume volume

Từ hán việt: 【tí uy】

Đọc nhanh: 积威 (tí uy). Ý nghĩa là: xây dựng ảnh hưởng; xây dựng thế lực.

Ý Nghĩa của "积威" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

积威 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xây dựng ảnh hưởng; xây dựng thế lực

长时间形成的威严,势力

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 积威

  • volume volume

    - 不 bù 安全 ānquán 的 de 建筑 jiànzhù 威胁 wēixié 到 dào 居民 jūmín

    - Công trình không an toàn gây nguy hiểm cho cư dân.

  • volume volume

    - 黑麦 hēimài 威士忌 wēishìjì

    - rượu whiskey lúa mạch

  • volume volume

    - 专制 zhuānzhì 如同 rútóng 或 huò 被 bèi 专制 zhuānzhì 者 zhě 统治 tǒngzhì ; 绝对 juéduì 权力 quánlì 或 huò 权威 quánwēi

    - Chuyên chế tương tự như việc bị chế độ chuyên chế thống trị; quyền lực tuyệt đối hoặc uy quyền.

  • volume volume

    - 为了 wèile 度量 dùliàng 物质 wùzhì , 我们 wǒmen 必须 bìxū 有 yǒu 重量 zhòngliàng , 容积 róngjī 和 hé 长度 chángdù 的 de 单位 dānwèi

    - Để đo lường vật chất, chúng ta cần có các đơn vị về trọng lượng, dung tích và độ dài.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 学生 xuésheng 的 de 积分 jīfēn 相同 xiāngtóng

    - Hai học sinh có điểm tích lũy giống nhau.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 广大 guǎngdà 的 de 革命 gémìng 知识分子 zhīshífènzǐ 都 dōu 觉悟 juéwù 到 dào 有 yǒu 积极 jījí 改造思想 gǎizàosīxiǎng 的 de 必要 bìyào

    - những phần tử tri thức Cách Mạng của đất nước Trung Quốc rộng lớn đều giác ngộ được phải có sự cải tạo tư tưởng một cách tích cực.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 男排 nánpái 正在 zhèngzài 积极 jījí 训练 xùnliàn

    - Đội bóng chuyền nam Trung Quốc đang tích cực tập luyện.

  • volume volume

    - 个性 gèxìng 迥异 jiǒngyì 的 de 两个 liǎnggè 人 rén 相安无事 xiāngānwúshì , 其中 qízhōng 之一 zhīyī 必定 bìdìng 有 yǒu 积极 jījí 的 de 心 xīn

    - Hai người có tính cách khác nhau chung sống hòa bình, một trong hai phải có một trái tim tích cực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 威›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Wēi
    • Âm hán việt: Oai , Uy
    • Nét bút:一ノ一フノ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IHMV (戈竹一女)
    • Bảng mã:U+5A01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 积›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Tí , Tích
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDRC (竹木口金)
    • Bảng mã:U+79EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao