秘阁 mì gé
volume volume

Từ hán việt: 【bí các】

Đọc nhanh: 秘阁 (bí các). Ý nghĩa là: Ngày xưa chỉ nơi cất giữ đồ thư trân quý. Chỉ thượng thư tỉnh 尚書省..

Ý Nghĩa của "秘阁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

秘阁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ngày xưa chỉ nơi cất giữ đồ thư trân quý. Chỉ thượng thư tỉnh 尚書省.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 秘阁

  • volume volume

    - 他们 tāmen 解开 jiěkāi 了 le 人体 réntǐ 的 de 奥秘 àomì

    - Họ đã giải mã bí ẩn của cơ thể con người.

  • volume volume

    - 他 tā 口述 kǒushù , 由 yóu 秘书 mìshū 纪录 jìlù

    - anh ấy đọc cho thư ký ghi chép lại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 秘密 mìmì 保不住 bǎobúzhù 了 le

    - Bí mật của họ không giữ được nữa rồi.

  • volume volume

    - 黎明前 límíngqián , 这个 zhègè 负伤 fùshāng 的 de 男人 nánrén 被 bèi 神秘 shénmì 地带 dìdài 出 chū 了 le 庄园 zhuāngyuán 宅邸 zháidǐ

    - Trước khi bình minh, người đàn ông bị thương này được đưa ra khỏi biệt thự một cách bí ẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 加入 jiārù 了 le 一个 yígè 神秘 shénmì 的 de 道 dào

    - Anh ta đã gia nhập một tổ chức đạo bí ẩn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 秘密 mìmì 地 dì 潜入 qiánrù 国境 guójìng

    - Họ bí mật lẻn vào biên giới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 合作 hézuò 是 shì 秘密 mìmì 进行 jìnxíng 的 de

    - Sự hợp tác của họ diễn ra trong bí mật.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 侵入 qīnrù 了 le 公司 gōngsī 的 de 商业秘密 shāngyèmìmì

    - Họ đã xâm phạm bí mật kinh doanh của công ty.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 秘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Bié , Mì
    • Âm hán việt: Bí
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDPH (竹木心竹)
    • Bảng mã:U+79D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Môn 門 (+6 nét)
    • Pinyin: Gé
    • Âm hán việt: Các
    • Nét bút:丶丨フノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSHER (中尸竹水口)
    • Bảng mã:U+9601
    • Tần suất sử dụng:Cao