秘妙 mì miào
volume volume

Từ hán việt: 【bí diệu】

Đọc nhanh: 秘妙 (bí diệu). Ý nghĩa là: bí diệu.

Ý Nghĩa của "秘妙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

秘妙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bí diệu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 秘妙

  • volume volume

    - 他们 tāmen 揭开 jiēkāi 了 le 古代文明 gǔdàiwénmíng 的 de 奥秘 àomì

    - Họ đã giải mã bí ẩn của nền văn minh cổ đại.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 说话 shuōhuà 就 jiù 妙语连珠 miàoyǔliánzhū

    - Anh ấy một khi nói chuyện thì chỉ nói hàng loạt toàn lời hay ý đẹp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 秘密 mìmì 保不住 bǎobúzhù 了 le

    - Bí mật của họ không giữ được nữa rồi.

  • volume volume

    - 黎明前 límíngqián , 这个 zhègè 负伤 fùshāng 的 de 男人 nánrén 被 bèi 神秘 shénmì 地带 dìdài 出 chū 了 le 庄园 zhuāngyuán 宅邸 zháidǐ

    - Trước khi bình minh, người đàn ông bị thương này được đưa ra khỏi biệt thự một cách bí ẩn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 秘密 mìmì 地 dì 潜入 qiánrù 国境 guójìng

    - Họ bí mật lẻn vào biên giới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 合作 hézuò 是 shì 秘密 mìmì 进行 jìnxíng 的 de

    - Sự hợp tác của họ diễn ra trong bí mật.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 各自 gèzì 有着 yǒuzhe 小 xiǎo 秘密 mìmì

    - Mỗi người chúng ta đều có những bí mật nhỏ của riêng mình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 守护 shǒuhù 了 le 那个 nàgè 秘密 mìmì

    - Họ đã bảo vệ điều bí mật đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+4 nét)
    • Pinyin: Miào
    • Âm hán việt: Diệu
    • Nét bút:フノ一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VFH (女火竹)
    • Bảng mã:U+5999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 秘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Bié , Mì
    • Âm hán việt: Bí
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDPH (竹木心竹)
    • Bảng mã:U+79D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao