秘书室 Mìshū shì
volume volume

Từ hán việt: 【bí thư thất】

Đọc nhanh: 秘书室 (bí thư thất). Ý nghĩa là: Secretarial Pool.

Ý Nghĩa của "秘书室" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

秘书室 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Secretarial Pool

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 秘书室

  • volume volume

    - 书籍 shūjí 记载 jìzǎi 科学 kēxué 奥秘 àomì

    - Sách ghi lại những bí ẩn khoa học.

  • volume volume

    - 他 tā 口述 kǒushù , 由 yóu 秘书 mìshū 纪录 jìlù

    - anh ấy đọc cho thư ký ghi chép lại.

  • volume volume

    - 她 tā 命令 mìnglìng 秘书 mìshū 准备 zhǔnbèi 材料 cáiliào

    - Cô ấy ra lệnh cho thư ký chuẩn bị tài liệu.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 卧室 wòshì 里 lǐ 看书 kànshū

    - Anh ấy đang đọc sách trong phòng ngủ.

  • volume volume

    - 决定 juédìng 秘书长 mìshūzhǎng 的 de 人选 rénxuǎn

    - quyết định người được chọn làm tổng thư ký.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 室友 shìyǒu 很 hěn 喜欢 xǐhuan 读书 dúshū

    - Bạn cùng phòng của tôi rất thích đọc sách.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 秘书 mìshū 课 kè 的 de 负责人 fùzérén

    - Anh ấy là người phụ trách phòng thư ký.

  • volume volume

    - 他 tā 让 ràng 一名 yīmíng 女秘书 nǚmìshū 协助 xiézhù 他 tā

    - Anh ấy để một nữ thư ký đến hỗ trợ bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 室›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:丶丶フ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMIG (十一戈土)
    • Bảng mã:U+5BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 秘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Bié , Mì
    • Âm hán việt: Bí
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDPH (竹木心竹)
    • Bảng mã:U+79D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao