科索沃 kēsuǒwò
volume volume

Từ hán việt: 【khoa tác ốc】

Đọc nhanh: 科索沃 (khoa tác ốc). Ý nghĩa là: Kosovo.

Ý Nghĩa của "科索沃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Kosovo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 科索沃

  • volume volume

    - 书籍 shūjí 记载 jìzǎi 科学 kēxué 奥秘 àomì

    - Sách ghi lại những bí ẩn khoa học.

  • volume volume

    - 科学家 kēxuéjiā 探索 tànsuǒ 宇宙 yǔzhòu 的 de 奥秘 àomì

    - Các nhà khoa học khám phá những bí ẩn của vũ trụ.

  • volume volume

    - 事务 shìwù 科 kē

    - phòng hành chính quản trị.

  • volume volume

    - 科学 kēxué 的 de 规律 guīlǜ 需要 xūyào 不断 bùduàn 探索 tànsuǒ

    - Quy luật của khoa học cần phải khám phá liên tục.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 小索 xiǎosuǒ 创造 chuàngzào 成 chéng 科学 kēxué 怪人 guàirén 了 le

    - Bạn đã tạo ra một Frankenstein ở Junior.

  • volume volume

    - 专科 zhuānkē 知识 zhīshí 很 hěn 实用 shíyòng

    - Kiến thức chuyên ngành rất hữu ích.

  • volume volume

    - 科学家 kēxuéjiā 们 men 探索 tànsuǒ 新型 xīnxíng 能源 néngyuán

    - Các nhà khoa học đang tìm kiếm nguồn năng lượng mới.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 对 duì 韦科 wéikē 和 hé FLDS 先知 xiānzhī 沃伦 wòlún · 杰夫 jiéfū 斯 sī 做 zuò 的 de 那些 nèixiē 事 shì

    - Anh ấy cảm thấy chính phủ cần phải trả tiền cho những gì họ đã làm ở Waco

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 沃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Wò
    • Âm hán việt: Ốc
    • Nét bút:丶丶一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHK (水竹大)
    • Bảng mã:U+6C83
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 科›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Kē , Kè
    • Âm hán việt: Khoa
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDYJ (竹木卜十)
    • Bảng mã:U+79D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 索›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sách , Tác
    • Nét bút:一丨丶フフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBVIF (十月女戈火)
    • Bảng mã:U+7D22
    • Tần suất sử dụng:Rất cao