科特布斯 kē tè bù sī
volume volume

Từ hán việt: 【khoa đặc bố tư】

Đọc nhanh: 科特布斯 (khoa đặc bố tư). Ý nghĩa là: Cottbus (thành phố ở Đức).

Ý Nghĩa của "科特布斯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Cottbus (thành phố ở Đức)

Cottbus (city in Germany)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 科特布斯

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 会举 huìjǔ 科比 kēbǐ · 布莱恩特 bùláiēntè 的 de 例子 lìzi

    - Có thể mang Kobe Bryant lên.

  • volume volume

    - 但 dàn 科比 kēbǐ · 布莱恩特 bùláiēntè 有套 yǒutào 房子 fángzi 是 shì 我 wǒ 卖 mài 给 gěi 他 tā 的 de

    - Nhưng tôi đã bán một chiếc cho Kobe Bryant.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 阿特拉斯 ātèlāsī 科技 kējì 公司 gōngsī 刷 shuā 了 le 一 yī 晚上 wǎnshang 厕所 cèsuǒ

    - Tôi cọ rửa nhà vệ sinh ở Atlas Tech suốt đêm.

  • volume volume

    - 伍德 wǔdé 福德 fúdé 想 xiǎng 让 ràng 我们 wǒmen 混进 hùnjìn 这个 zhègè 叫 jiào 阿特拉斯 ātèlāsī 科技 kējì 的 de 公司 gōngsī

    - Vì vậy, Woodford muốn chúng tôi đột nhập vào công ty có tên Atlas Tech này.

  • volume volume

    - 托马斯 tuōmǎsī · 维拉 wéilā 科 kē 鲁兹 lǔzī 和 hé 珍妮特 zhēnnītè · 佐佐木 zuǒzuǒmù

    - Thomas Veracruz và Janet Sasaki.

  • volume volume

    - 安吉拉 ānjílā · 珀 pò 科特 kētè 和 hé 玛西 mǎxī · 欧文斯 ōuwénsī

    - Angela Proctor và Marcy Owens.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 逮捕 dàibǔ 了 le 怀亚特 huáiyàtè · 史蒂文斯 shǐdìwénsī

    - Bạn đã bắt Wyatt Stevens?

  • volume volume

    - 乔布斯 qiáobùsī 改变 gǎibiàn 了 le 科技 kējì 行业 hángyè

    - Steve Jobs đã thay đổi ngành công nghệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 布›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bố
    • Nét bút:一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KLB (大中月)
    • Bảng mã:U+5E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+8 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCHML (廿金竹一中)
    • Bảng mã:U+65AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 特›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+6 nét)
    • Pinyin: Tè
    • Âm hán việt: Đặc
    • Nét bút:ノ一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQGDI (竹手土木戈)
    • Bảng mã:U+7279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 科›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Kē , Kè
    • Âm hán việt: Khoa
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDYJ (竹木卜十)
    • Bảng mã:U+79D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao