秋菊 qiū jú
volume volume

Từ hán việt: 【thu cúc】

Đọc nhanh: 秋菊 (thu cúc). Ý nghĩa là: thu cúc; hoa cúc mùa thu. Ví dụ : - 我最喜欢一种深红色的秋菊 Tôi thích nhất là bông hoa cúc mùa thu đỏ thắm

Ý Nghĩa của "秋菊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

秋菊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thu cúc; hoa cúc mùa thu

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 喜欢 xǐhuan 一种 yīzhǒng 深红色 shēnhóngsè 的 de 秋菊 qiūjú

    - Tôi thích nhất là bông hoa cúc mùa thu đỏ thắm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 秋菊

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 秋 qiū

    - Anh ấy họ Thu.

  • volume volume

    - 中秋节 zhōngqiūjié 是 shì 团圆 tuányuán 的 de 节日 jiérì

    - Tết Trung Thu là ngày tết đoàn viên.

  • volume volume

    - 菊花 júhuā 是 shì 秋天 qiūtiān 的 de 花 huā

    - Hoa cúc là hoa của mùa thu.

  • volume volume

    - 菊花 júhuā 在 zài 秋天 qiūtiān 开放 kāifàng

    - Hoa cúc nở vào mùa thu.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 大 dà 秋 qiū 真不错 zhēnbùcuò

    - thu hoạch vụ thu năm nay thật tuyệt.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 菊 jú

    - Anh ấy họ Cúc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 喜欢 xǐhuan 一种 yīzhǒng 深红色 shēnhóngsè 的 de 秋菊 qiūjú

    - Tôi thích nhất là bông hoa cúc mùa thu đỏ thắm

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 中秋节 zhōngqiūjié , 是 shì 吗 ma ?

    - Hôm nay là Tết Trung thu đúng không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 秋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Qiū
    • Âm hán việt: Thu , Thâu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDF (竹木火)
    • Bảng mã:U+79CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Jú
    • Âm hán việt: Cúc
    • Nét bút:一丨丨ノフ丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TPFD (廿心火木)
    • Bảng mã:U+83CA
    • Tần suất sử dụng:Cao