秋燥 qiū zào
volume volume

Từ hán việt: 【thu táo】

Đọc nhanh: 秋燥 (thu táo). Ý nghĩa là: bệnh khô mùa thu (TCM).

Ý Nghĩa của "秋燥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

秋燥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bệnh khô mùa thu (TCM)

autumn dryness disease (TCM)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 秋燥

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 秋 qiū

    - Anh ấy họ Thu.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 大 dà 秋 qiū 真不错 zhēnbùcuò

    - thu hoạch vụ thu năm nay thật tuyệt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 嘴唇 zuǐchún 很 hěn 干燥 gānzào

    - Môi của anh ấy rất khô.

  • volume volume

    - 麦秋 màiqiū 已经 yǐjīng 到来 dàolái 了 le

    - Mùa thu hoạch lúa mì đã đến rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 相识 xiāngshí 在 zài 那个 nàgè 秋 qiū

    - Họ quen nhau vào mùa thu đó.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 演讲 yǎnjiǎng 很 hěn 枯燥 kūzào

    - Bài phát biểu của anh ấy rất tẻ nhạt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 演讲 yǎnjiǎng 内容 nèiróng 干燥 gānzào

    - Nội dung thuyết trình của anh ấy khô khan.

  • volume volume

    - 中秋节 zhōngqiūjié 是 shì 越南 yuènán 的 de 传统节日 chuántǒngjiérì

    - Tết Trung thu là lễ truyền thống ở Việt Nam.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 燥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+13 nét)
    • Pinyin: Sào , Zào
    • Âm hán việt: Táo
    • Nét bút:丶ノノ丶丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FRRD (火口口木)
    • Bảng mã:U+71E5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 秋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Qiū
    • Âm hán việt: Thu , Thâu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDF (竹木火)
    • Bảng mã:U+79CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao