秋水仙素 qiū shuǐxiān sù
volume volume

Từ hán việt: 【thu thuỷ tiên tố】

Đọc nhanh: 秋水仙素 (thu thuỷ tiên tố). Ý nghĩa là: colchicine (dược phẩm).

Ý Nghĩa của "秋水仙素" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

秋水仙素 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. colchicine (dược phẩm)

colchicine (pharmacy)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 秋水仙素

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 激素水平 jīsùshuǐpíng 不 bù 平衡 pínghéng

    - Mức hormone của cô ấy không cân bằng.

  • volume volume

    - 黄水仙 huángshuǐxiān 是 shì 水仙 shuǐxiān 属 shǔ 植物 zhíwù

    - 黄水仙 là một loại cây thuộc chi Waterlily.

  • volume volume

    - 一泓 yīhóng 秋水 qiūshuǐ

    - một dòng nước mùa thu.

  • volume volume

    - 望穿秋水 wàngchuānqiūshuǐ

    - mỏi mắt trông chờ; trông mòn con mắt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 那 nà 只 zhǐ 狗 gǒu 竟然 jìngrán 把 bǎ 我 wǒ 的 de 水仙花 shuǐxiānhuā 全给 quángěi 扒 bā 出来 chūlái 了 le

    - Con chó của bạn đã gặm phá hết các cây hoa thủy tiên của tôi.

  • volume volume

    - 东池 dōngchí 秋水 qiūshuǐ 清 qīng 历历 lìlì 见 jiàn 沙石 shāshí

    - Nước mùa thu ở East Pond trong vắt, nhìn thấy luôn cả cát và đá

  • volume volume

    - 你 nǐ 大脑 dànǎo 中 zhōng 的 de 中枢 zhōngshū 血清素 xuèqīngsù 水平 shuǐpíng 下降 xiàjiàng

    - Mức độ giảm của serotonin trung tâm trong não của bạn

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 检测 jiǎncè 一下 yīxià 他 tā 体内 tǐnèi 的 de 血清素 xuèqīngsù 水平 shuǐpíng

    - Tôi muốn kiểm tra mức serotonin của anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiān
    • Âm hán việt: Tiên
    • Nét bút:ノ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OU (人山)
    • Bảng mã:U+4ED9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 秋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Qiū
    • Âm hán việt: Thu , Thâu
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDF (竹木火)
    • Bảng mã:U+79CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 素›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:一一丨一フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMVIF (手一女戈火)
    • Bảng mã:U+7D20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao