秃疮 tū chuāng
volume volume

Từ hán việt: 【ngốc sang】

Đọc nhanh: 秃疮 (ngốc sang). Ý nghĩa là: bệnh chốc đầu; nấm da đầu; chốc.

Ý Nghĩa của "秃疮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

秃疮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bệnh chốc đầu; nấm da đầu; chốc

黄癣

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 秃疮

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 脚生 jiǎoshēng 冻疮 dòngchuāng 怎么办 zěnmebàn ?

    - Mùa đông chân bị nẻ lạnh nên làm sao?

  • volume volume

    - 好 hǎo 了 le 疮疤 chuāngbā 忘 wàng 了 le 疼 téng ( 比喻 bǐyù 忘记 wàngjì 了 le 痛苦 tòngkǔ 的 de 经历 jīnglì )

    - lành sẹo thì quên đau (ví với việc quên quá khứ đau khổ)

  • volume volume

    - 钱 qián 一花 yīhuā 就 jiù 花秃噜 huātūlū 了 le

    - tiền tiêu là tiêu quá mức.

  • volume volume

    - 她 tā 手上 shǒushàng 有疮 yǒuchuāng

    - Cô ấy có vết loét trên tay.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 手上 shǒushàng 有疮 yǒuchuāng

    - Cô ấy có vết thương trên tay.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 手上 shǒushàng 长疮 zhǎngchuāng 了 le

    - Cô ấy bị mọc mụn nhọt trên tay.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 兀 wù 秃 tū 的 de 水 shuǐ

    - Tôi thích nước âm ấm.

  • volume volume

    - 她 tā 给 gěi 我 wǒ 倒 dào 了 le 一杯 yībēi 兀 wù 秃 tū 的 de 水 shuǐ

    - Cô ấy rót cho tôi một cốc nước âm ấm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 疮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuāng
    • Âm hán việt: Sang
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KOSU (大人尸山)
    • Bảng mã:U+75AE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 秃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+2 nét)
    • Pinyin: Tū
    • Âm hán việt: Ngốc , Thốc
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDHN (竹木竹弓)
    • Bảng mã:U+79C3
    • Tần suất sử dụng:Cao