私访 sīfǎng
volume volume

Từ hán việt: 【tư phỏng】

Đọc nhanh: 私访 (tư phỏng). Ý nghĩa là: vi hành (vua quan). Ví dụ : - 微服私访。 cải trang vi hành.

Ý Nghĩa của "私访" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

私访 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vi hành (vua quan)

指官吏等隐瞒身份到民间调查

Ví dụ:
  • volume volume

    - 微服私访 wēifúsīfǎng

    - cải trang vi hành.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 私访

  • volume volume

    - 微服私访 wēifúsīfǎng

    - cải trang vi hành.

  • volume volume

    - 事涉 shìshè 隐私 yǐnsī , 不便 bùbiàn 干 gàn 与 yǔ

    - việc có liên quan đến chuyện riêng tư, không tiện nhúng tay vào.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 报纸 bàozhǐ 上 shàng 登载 dēngzǎi 了 le 总统 zǒngtǒng 访问 fǎngwèn 的 de 详尽 xiángjìn 报道 bàodào

    - Hôm nay, trên báo đã đăng một bài báo chi tiết về cuộc thăm của tổng thống.

  • volume volume

    - 严厉查处 yánlìcháchǔ 贩私 fànsī 分子 fènzǐ

    - Nghiêm trị những người buôn bán hàng lậu.

  • volume volume

    - 马丁 mǎdīng 说 shuō 老板 lǎobǎn 将来 jiānglái 个 gè 突然 tūrán 造访 zàofǎng , 但 dàn 结果 jiéguǒ 却是 quèshì 虚惊一场 xūjīngyīchǎng

    - Martin nói rằng ông chủ sẽ đến thăm bất ngờ, nhưng đó là một báo động giả

  • volume volume

    - 仆人 púrén 唱名 chàngmíng 通报 tōngbào 史密斯 shǐmìsī 先生 xiānsheng 来访 láifǎng

    - Người hầu thông báo ông Smith đến thăm.

  • volume volume

    - 从事 cóngshì 走私 zǒusī 勾当 gòudàng

    - thủ đoạn buôn lậu

  • volume volume

    - 也 yě 没什么 méishíme 只不过 zhǐbùguò 私闯 sīchuǎng 祖屋 zǔwū 罪 zuì 在 zài 不 bù 赦 shè

    - Không có gì đâu, nhưng lén đột nhập vào nhà thờ tổ tiên thì không tha thứ được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 私›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+2 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDI (竹木戈)
    • Bảng mã:U+79C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 访›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Fǎng
    • Âm hán việt: Phóng , Phỏng
    • Nét bút:丶フ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVYHS (戈女卜竹尸)
    • Bảng mã:U+8BBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao