私募 sīmù
volume volume

Từ hán việt: 【tư mộ】

Đọc nhanh: 私募 (tư mộ). Ý nghĩa là: phát hành riêng lẻ (đầu tư).

Ý Nghĩa của "私募" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

私募 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phát hành riêng lẻ (đầu tư)

private placement (investing)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 私募

  • volume volume

    - 他 tā 与 yǔ 邻居 línjū 私通 sītōng

    - Anh ta và hàng xóm tư thông với nhau.

  • volume volume

    - 隐私权 yǐnsīquán 是 shì 人民 rénmín 享有 xiǎngyǒu 的 de 权力 quánlì 之一 zhīyī

    - Quyền riêng tư là một trong những quyền mà mọi người được hưởng

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 两张 liǎngzhāng 去 qù 百慕大 bǎimùdà 的 de 机票 jīpiào 说 shuō 我们 wǒmen 要 yào 私奔 sībēn

    - Mua hai vé đến Bermuda và nói rằng chúng tôi đang bỏ trốn.

  • volume volume

    - 中饱私囊 zhōngbǎosīnáng

    - đút túi riêng.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 朋友 péngyou 为 wèi 代价 dàijià 满足私欲 mǎnzúsīyù

    - Anh ta đánh đổi bạn bè để thỏa mãn lòng tham.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 忙 máng 着 zhe 处理 chǔlǐ 一些 yīxiē 私事 sīshì

    - Hôm nay anh ấy bận xử lý vài việc riêng.

  • volume volume

    - 从来 cónglái 没 méi 发现 fāxiàn 这里 zhèlǐ 是 shì 私人 sīrén 会 huì 所 suǒ

    - Tôi chưa bao giờ biết đó là một câu lạc bộ tư nhân.

  • volume volume

    - 他 tā 上 shàng 过 guò 几年 jǐnián 私塾 sīshú , 浅近 qiǎnjìn 的 de 文言文 wényánwén 已能 yǐnéng 通读 tōngdú

    - nó học mấy năm ở trường tư thục, những tác phẩm văn ngôn dễ hiểu có thể đọc hiểu được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 募›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lực 力 (+10 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAKS (廿日大尸)
    • Bảng mã:U+52DF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 私›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+2 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDI (竹木戈)
    • Bảng mã:U+79C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao