私人存款 sīrén cúnkuǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tư nhân tồn khoản】

Đọc nhanh: 私人存款 (tư nhân tồn khoản). Ý nghĩa là: Tiền gửi cá nhân, khách hàng cá nhân gửi tiền.

Ý Nghĩa của "私人存款" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

私人存款 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tiền gửi cá nhân, khách hàng cá nhân gửi tiền

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 私人存款

  • volume volume

    - 不善 bùshàn 与 yǔ 人 rén 款曲 kuǎnqǔ

    - không giỏi xã giao.

  • volume volume

    - 不要 búyào 随意 suíyì 透露 tòulù 他人 tārén 的 de 隐私 yǐnsī

    - Đừng tùy tiện tiết lộ sự riêng tư của người khác

  • volume volume

    - 他 tā 待人 dàirén 款诚 kuǎnchéng 又 yòu 热情 rèqíng

    - Anh ấy đối xử với người khác chân thành và nhiệt tình.

  • volume volume

    - 从来 cónglái 没 méi 发现 fāxiàn 这里 zhèlǐ 是 shì 私人 sīrén 会 huì 所 suǒ

    - Tôi chưa bao giờ biết đó là một câu lạc bộ tư nhân.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 存款 cúnkuǎn 已经 yǐjīng 够 gòu 买房 mǎifáng 了 le

    - Tiền tiết kiệm của anh ấy đủ để mua nhà.

  • volume volume

    - 3 勇敢的人 yǒnggǎnderén 只要 zhǐyào 尚存 shàngcún 一线希望 yīxiànxīwàng 就 jiù 不会 búhuì 被 bèi 击垮 jīkuǎ

    - 3 Người dũng cảm sẽ không bị đánh gục miễn là có một tia hy vọng

  • volume volume

    - 他 tā 就是 jiùshì 这样 zhèyàng 一个 yígè 大公无私 dàgōngwúsī 的 de 人 rén

    - Anh ấy luôn là một người chí công vô tư như thế đấy.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 私人 sīrén 交往 jiāowǎng 很 hěn 认真 rènzhēn

    - Anh ấy rất nghiêm túc về mối quan hệ cá nhân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 存›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Cún
    • Âm hán việt: Tồn
    • Nét bút:一ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLND (大中弓木)
    • Bảng mã:U+5B58
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 款›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+8 nét)
    • Pinyin: Kuǎn , Xīn
    • Âm hán việt: Khoản
    • Nét bút:一丨一一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GFNO (土火弓人)
    • Bảng mã:U+6B3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 私›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+2 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDI (竹木戈)
    • Bảng mã:U+79C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao