离策略 Lí cèlüè
volume volume

Từ hán việt: 【ly sách lược】

Đọc nhanh: 离策略 (ly sách lược). Ý nghĩa là: Off-Policy Không Có Chính Sách Thu Nhập.

Ý Nghĩa của "离策略" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

离策略 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Off-Policy Không Có Chính Sách Thu Nhập

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 离策略

  • volume volume

    - 正 zhèng 策略 cèlüè 展宽 zhǎnkuān

    - Chính sách mở rộng một chút.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 制定 zhìdìng 了 le 策略 cèlüè 来 lái 规避 guībì 风险 fēngxiǎn

    - Chúng ta đã lập kế hoạch để tránh rủi ro.

  • volume volume

    - 市场部 shìchǎngbù 在 zài 下周 xiàzhōu 开 kāi 策略 cèlüè 会 huì

    - Bộ phận thị trường họp chiến lược vào tuần sau.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 策略 cèlüè 非常 fēicháng 机 jī

    - Chiến lược của anh ấy rất linh hoạt.

  • volume volume

    - 他 tā 提议 tíyì 移植 yízhí 有效 yǒuxiào 策略 cèlüè

    - Anh ấy đề xuất áp dụng chiến lược hiệu quả.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 对 duì 策略 cèlüè 进行 jìnxíng 研讨 yántǎo

    - Chúng tôi nghiên cứu và thảo luận về chiến lược.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 的 de 主题 zhǔtí 主要 zhǔyào 是 shì 销售策略 xiāoshòucèlüè

    - Chủ đề của cuộc họp chủ yếu là chiến lược bán hàng.

  • - 制定 zhìdìng 有效 yǒuxiào 的 de 学习策略 xuéxícèlüè 可以 kěyǐ 帮助 bāngzhù 你 nǐ 提高 tígāo 学习 xuéxí 效率 xiàolǜ

    - Xây dựng chiến lược học tập hiệu quả có thể giúp bạn nâng cao hiệu quả học tập.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 略›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:điền 田 (+6 nét)
    • Pinyin: Lüè
    • Âm hán việt: Lược
    • Nét bút:丨フ一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WHER (田竹水口)
    • Bảng mã:U+7565
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 离›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+8 nét), nhụ 禸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chī , Lí , Lì
    • Âm hán việt: Li , Ly , Lệ
    • Nét bút:丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YUKB (卜山大月)
    • Bảng mã:U+79BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 策›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè
    • Âm hán việt: Sách
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDB (竹木月)
    • Bảng mã:U+7B56
    • Tần suất sử dụng:Rất cao