离开人世 líkāi rénshì
volume volume

Từ hán việt: 【ly khai nhân thế】

Đọc nhanh: 离开人世 (ly khai nhân thế). Ý nghĩa là: chết, rời khỏi thế giới này.

Ý Nghĩa của "离开人世" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

离开人世 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chết

to die

✪ 2. rời khỏi thế giới này

to leave this world

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 离开人世

  • volume volume

    - 含恨 hánhèn 离开 líkāi 了 le 人世 rénshì

    - ôm hận cho đến chết

  • volume volume

    - 人 rén 离不开 líbùkāi 土地 tǔdì , 犹之乎 yóuzhīhū 鱼 yú 离不开 líbùkāi 水 shuǐ

    - con người không thể rời khỏi đất, cũng như cá không thể rời khỏi nước.

  • volume volume

    - 客人 kèrén 先后 xiānhòu 离开 líkāi 了 le 宴会 yànhuì

    - Khách lần lượt rời khỏi buổi tiệc.

  • volume volume

    - 对 duì 历史 lìshǐ 人物 rénwù 的 de 估价 gūjià 不能 bùnéng 离开 líkāi 历史 lìshǐ 条件 tiáojiàn

    - đối với sự đánh giá nhân vật lịch sử không thể tách rời điều kiện lịch sử.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 人敢 réngǎn 把 bǎ 视线 shìxiàn 离开 líkāi 地面 dìmiàn

    - Không ai dám dời mắt khỏi mặt đất.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 通常 tōngcháng 认为 rènwéi 基督 jīdū 时代 shídài 是从 shìcóng 耶稣 yēsū 出世 chūshì 开始 kāishǐ 算起 suànqǐ 的 de

    - Người ta thường cho rằng thời kỳ Cơ đốc giáo bắt đầu từ khi Giêsu ra đời.

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 的 de 人 rén 都 dōu 离开 líkāi 了 le

    - Tất cả mọi người đều rời đi rồi.

  • - 我 wǒ 离不开 líbùkāi 你 nǐ , 没有 méiyǒu 你 nǐ 我 wǒ 的 de 世界 shìjiè 就 jiù 不 bù 完整 wánzhěng

    - Anh không thể rời xa em, không có em, thế giới của anh sẽ không hoàn chỉnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 世›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:一丨丨一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:PT (心廿)
    • Bảng mã:U+4E16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 离›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+8 nét), nhụ 禸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chī , Lí , Lì
    • Âm hán việt: Li , Ly , Lệ
    • Nét bút:丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YUKB (卜山大月)
    • Bảng mã:U+79BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao