禹会 yǔ huì
volume volume

Từ hán việt: 【vũ hội】

Đọc nhanh: 禹会 (vũ hội). Ý nghĩa là: Quận Yuhui của thành phố Bạng Phụ 蚌埠 市 , An Huy.

Ý Nghĩa của "禹会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Yuhui của thành phố Bạng Phụ 蚌埠 市 , An Huy

Yuhui district of Bengbu city 蚌埠市 [Bèng bù shì], Anhui

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 禹会

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 一 yī 剂 jì 乙醚 yǐmí 几秒钟 jǐmiǎozhōng 后 hòu 就 jiù 会 huì 使 shǐ 你 nǐ 失去知觉 shīqùzhījué

    - Sau vài giây, một liều Ete giúp bạn mất đi tri giác.

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 厂里 chǎnglǐ 还要 háiyào 开会 kāihuì

    - Lát nữa trong xưởng còn phải họp

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 地上 dìshàng 就 jiù 积起 jīqǐ 了 le 三四寸 sānsìcùn 厚 hòu 的 de 雪 xuě

    - chỉ một lát trên mặt đất tuyết đã phủ dày ba bốn tấc.

  • volume volume

    - 一个 yígè 接着 jiēzhe 一个 yígè 走出 zǒuchū 会场 huìchǎng

    - Từng người từng người bước ra khỏi hội trường.

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 快乐 kuàilè , 一会儿 yīhuìer 难过 nánguò

    - Lúc thì vui vẻ, lúc thì buồn bã.

  • volume volume

    - 一学 yīxué 就 jiù 会 huì

    - hễ học là biết ngay; vừa học thì hiểu ngay.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 我会 wǒhuì 去 qù 那座 nàzuò 山 shān

    - Một ngày nào đó tôi sẽ đến ngọn núi đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 禹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhụ 禸 (+5 nét)
    • Pinyin: Yǔ
    • Âm hán việt: Vũ
    • Nét bút:ノ丨フ一丨フ丨一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HLBI (竹中月戈)
    • Bảng mã:U+79B9
    • Tần suất sử dụng:Cao