福斯 fú sī
volume volume

Từ hán việt: 【phúc tư】

Đọc nhanh: 福斯 (phúc tư). Ý nghĩa là: (Tw) Volkswagen (nhà sản xuất xe hơi), Fox Entertainment Group.

Ý Nghĩa của "福斯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

福斯 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (Tw) Volkswagen (nhà sản xuất xe hơi)

(Tw) Volkswagen (car manufacturer)

✪ 2. Fox Entertainment Group

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 福斯

  • volume volume

    - 夏洛克 xiàluòkè · 福尔摩斯 fúěrmósī 是 shì 个 gè 虚构 xūgòu 的 de 角色 juésè

    - Sherlock Holmes là một nhân vật hư cấu.

  • volume volume

    - 伍德 wǔdé 福德 fúdé 想 xiǎng 让 ràng 我们 wǒmen 混进 hùnjìn 这个 zhègè 叫 jiào 阿特拉斯 ātèlāsī 科技 kējì 的 de 公司 gōngsī

    - Vì vậy, Woodford muốn chúng tôi đột nhập vào công ty có tên Atlas Tech này.

  • volume volume

    - 斯坦福 sītǎnfú 在 zài 加州 jiāzhōu

    - Stanford ở California.

  • volume volume

    - 赖安 làiān · 麦克斯 màikèsī 福 fú 的 de 家人 jiārén 说 shuō 的 de 也 yě 差不多 chàbùduō

    - Chúng tôi đã nghe điều gì đó tương tự từ gia đình của Ryan Maxford.

  • volume volume

    - 神探 shéntàn 福尔摩斯 fúěrmósī 曾 céng 说 shuō 过 guò

    - Sherlock Holmes luôn nói

  • volume volume

    - 你 nǐ 和 hé 福布斯 fúbùsī 怎么 zěnme 了 le

    - Vậy bạn và Forbes có chuyện gì?

  • volume volume

    - 你 nǐ 去 qù 斯坦福 sītǎnfú 吧 ba

    - Cậu tới Stanford đi!

  • volume volume

    - 福克斯 fúkèsī 先生 xiānsheng , 那个 nàgè 问题 wèntí 能否 néngfǒu 请 qǐng 您 nín 详细 xiángxì 阐述 chǎnshù 一下 yīxià ?

    - Ông Fox, ông có thể vui lòng trình bày cụ thể hơn về câu hỏi đó không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 斯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+8 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCHML (廿金竹一中)
    • Bảng mã:U+65AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 福›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+9 nét)
    • Pinyin: Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phúc
    • Nét bút:丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFMRW (戈火一口田)
    • Bảng mã:U+798F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao