福利待遇 fúlì dàiyù
volume volume

Từ hán việt: 【phúc lợi đãi ngộ】

Đọc nhanh: 福利待遇 (phúc lợi đãi ngộ). Ý nghĩa là: Phúc lợi (chế độ phúc lợi). Ví dụ : - 我厂职工的福利待遇很好,生老病死都得到了解决。 Phúc lợi của người lao động trong nhà máy của chúng tôi rất tốt, sinh, lão, bệnh, tử đều được giải quyết.

Ý Nghĩa của "福利待遇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

福利待遇 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phúc lợi (chế độ phúc lợi)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我厂 wǒchǎng 职工 zhígōng 的 de 福利待遇 fúlìdàiyù 很 hěn 好 hǎo 生老病死 shēnglǎobìngsǐ 都 dōu 得到 dédào 了 le 解决 jiějué

    - Phúc lợi của người lao động trong nhà máy của chúng tôi rất tốt, sinh, lão, bệnh, tử đều được giải quyết.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 福利待遇

  • volume volume

    - 他 tā 立志 lìzhì 福利 fúlì 穷人 qióngrén

    - Ông quyết tâm mang lại lợi ích cho người nghèo.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 自己 zìjǐ 待遇 dàiyù 不 bù 满意 mǎnyì

    - Anh ấy không hài lòng với đãi ngộ của mình.

  • volume volume

    - 不 bù 公平 gōngpíng 的 de 待遇 dàiyù 叫 jiào 她 tā 受罪 shòuzuì

    - Sự đối xử bất công khiến cô ấy chịu khổ.

  • volume volume

    - 一样 yīyàng 的 de 客人 kèrén , 不能 bùnéng 两样 liǎngyàng 待遇 dàiyù

    - cùng một hạng khách, không thể đối xử khác nhau được.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 待遇 dàiyù 包括 bāokuò 奖金 jiǎngjīn 和 hé 福利 fúlì

    - Đãi ngộ của cô ấy bao gồm tiền thưởng và phúc lợi.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 投资 tóuzī 政策 zhèngcè 为 wèi 外国 wàiguó 投资者 tóuzīzhě 提供 tígōng 了 le 优惠待遇 yōuhuìdàiyù

    - Chính sách đầu tư của Trung Quốc mang lại lợi ích đặc biệt cho nhà đầu tư nước ngoài.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 的 de 福利待遇 fúlìdàiyù 非常 fēicháng 优厚 yōuhòu

    - Phúc lợi của công ty rất tốt.

  • volume volume

    - 我厂 wǒchǎng 职工 zhígōng 的 de 福利待遇 fúlìdàiyù 很 hěn 好 hǎo 生老病死 shēnglǎobìngsǐ 都 dōu 得到 dédào 了 le 解决 jiějué

    - Phúc lợi của người lao động trong nhà máy của chúng tôi rất tốt, sinh, lão, bệnh, tử đều được giải quyết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 待›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Dāi , Dài
    • Âm hán việt: Đãi
    • Nét bút:ノノ丨一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOGDI (竹人土木戈)
    • Bảng mã:U+5F85
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 福›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+9 nét)
    • Pinyin: Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phúc
    • Nét bút:丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFMRW (戈火一口田)
    • Bảng mã:U+798F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 遇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Ngộ
    • Nét bút:丨フ一一丨フ丨一丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YWLB (卜田中月)
    • Bảng mã:U+9047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao