祸不旋踵 huò bù xuánzhǒng
volume volume

Từ hán việt: 【họa bất toàn chủng】

Đọc nhanh: 祸不旋踵 (họa bất toàn chủng). Ý nghĩa là: rắc rối không bao giờ xa (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "祸不旋踵" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

祸不旋踵 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rắc rối không bao giờ xa (thành ngữ)

trouble is never far away (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 祸不旋踵

  • volume volume

    - 她 tā 陷入 xiànrù 了 le 个人 gèrén 不幸 bùxìng 的 de 旋涡 xuánwō 难以自拔 nányǐzìbá

    - Cô bị cuốn vào vòng xoáy bất hạnh của cá nhân mình và khó lòng thoát ra được.

  • volume volume

    - 不 bù 小心 xiǎoxīn 会 huì 遇到 yùdào 祸 huò

    - Không cẩn thận có thể gặp phải tai họa.

  • volume volume

    - 她 tā 不幸遭遇 bùxìngzāoyù 了 le 车祸 chēhuò

    - Cô ấy không may gặp tai nạn giao thông.

  • volume volume

    - 不听话 bùtīnghuà 会 huì 祸害 huòhài 自己 zìjǐ

    - Không nghe lời sẽ làm hại chính mình.

  • volume volume

    - 车轮 chēlún 不停 bùtíng 地 dì 旋转 xuánzhuǎn

    - Bánh xe quay không ngừng.

  • volume volume

    - 他 tā 不幸 bùxìng 遭 zāo 车祸 chēhuò

    - Cậu ấy không may bị tai nạn xe.

  • volume volume

    - 我 wǒ 今天 jīntiān 真是 zhēnshi 祸不单行 huòbùdānxíng

    - Hôm nay tôi đúng là xui xẻo.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 车祸 chēhuò 给 gěi 了 le 他 tā 一个 yígè 教训 jiàoxun , 使 shǐ 他 tā 不再 bùzài 开快车 kāikuàichē

    - Tai nạn xe của anh ấy đã giúp anh ấy rút ra một bài học và không còn lái xe nhanh nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 旋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phương 方 (+7 nét)
    • Pinyin: Xuán , Xuàn
    • Âm hán việt: Toàn , Tuyền
    • Nét bút:丶一フノノ一フ丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YSONO (卜尸人弓人)
    • Bảng mã:U+65CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 祸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+7 nét)
    • Pinyin: Huò
    • Âm hán việt: Hoạ
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFROB (戈火口人月)
    • Bảng mã:U+7978
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 踵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Túc 足 (+9 nét)
    • Pinyin: Zhǒng , Zhòng
    • Âm hán việt: Chủng
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHJG (口一竹十土)
    • Bảng mã:U+8E35
    • Tần suất sử dụng:Trung bình

Từ cận nghĩa