祯 zhēn
volume volume

Từ hán việt: 【trinh】

Đọc nhanh: 祯 (trinh). Ý nghĩa là: cát tường; may mắn; điềm lành.

Ý Nghĩa của "祯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

祯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cát tường; may mắn; điềm lành

吉祥

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 祯

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 祯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhēn , Zhēng
    • Âm hán việt: Trinh
    • Nét bút:丶フ丨丶丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFYBO (戈火卜月人)
    • Bảng mã:U+796F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình