票汇 piào huì
volume volume

Từ hán việt: 【phiếu hối】

Đọc nhanh: 票汇 (phiếu hối). Ý nghĩa là: hối phiếu chuyển tiền. Ví dụ : - 请将你的帐单的总钱数,用支票汇寄过来。 Vui lòng thanh toán tổng số tiền trong hóa đơn của bạn bằng tấm séc.

Ý Nghĩa của "票汇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

票汇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hối phiếu chuyển tiền

draft remittance

Ví dụ:
  • volume volume

    - 请 qǐng 将 jiāng 你 nǐ 的 de 帐单 zhàngdān 的 de 总钱数 zǒngqiánshù , 用 yòng 支票 zhīpiào 汇寄 huìjì 过来 guòlái

    - Vui lòng thanh toán tổng số tiền trong hóa đơn của bạn bằng tấm séc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 票汇

  • volume volume

    - 他 tā 一定 yídìng 能 néng 按时 ànshí 完成 wánchéng 任务 rènwù , 我敢 wǒgǎn 打包票 dǎbāopiào

    - anh ta chắc chắn sẽ hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn, tôi dám cam đoan đấy.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 去 qù 买 mǎi 火车票 huǒchēpiào 没买 méimǎi 到 dào , 白白 báibái 走 zǒu 了 le 一趟 yītàng

    - Hôm nay tôi đi mua vé tàu nhưng không có, đi một chuyến chả được gì.

  • volume volume

    - 银行 yínháng 随时 suíshí 兑换 duìhuàn 见票即付 jiànpiàojífù 的 de 汇票 huìpiào

    - Ngân hàng có thể trao đổi ngay lập tức hối phiếu thanh toán khi được trình bày.

  • volume volume

    - 结算 jiésuàn 银行 yínháng 间 jiān 支票 zhīpiào 、 汇票 huìpiào 和 hé 钞票 chāopiào 之间 zhījiān 的 de 交换 jiāohuàn 和 hé 相应 xiāngyìng 差额 chāé 的 de 结算 jiésuàn

    - Tiến hành thanh toán trao đổi giữa các ngân hàng trong việc thanh toán sổ tiền gửi, sổ nợ và tiền mặt tương ứng.

  • volume volume

    - 乘客 chéngkè 逃票 táopiào , 照章 zhàozhāng 罚款 fákuǎn

    - hành khách trốn vé, sẽ căn cứ theo điều khoản mà phạt.

  • volume volume

    - 请 qǐng 将 jiāng 你 nǐ 的 de 帐单 zhàngdān 的 de 总钱数 zǒngqiánshù , 用 yòng 支票 zhīpiào 汇寄 huìjì 过来 guòlái

    - Vui lòng thanh toán tổng số tiền trong hóa đơn của bạn bằng tấm séc.

  • volume volume

    - 信用证 xìnyòngzhèng 凭 píng 汇票 huìpiào 付款 fùkuǎn

    - Thanh toán thông qua hóa đơn dựa trên thư tín dụng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 汇率 huìlǜ 是 shì 多少 duōshǎo 越南盾 yuènándùn ?

    - Tỷ giá hôm nay bao nhiêu Việt Nam đồng?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 汇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+2 nét)
    • Pinyin: Huì
    • Âm hán việt: Hối , Hội , Vị , Vựng
    • Nét bút:丶丶一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ES (水尸)
    • Bảng mã:U+6C47
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 票›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+6 nét)
    • Pinyin: Piāo , Piào
    • Âm hán việt: Phiêu , Phiếu , Tiêu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MWMMF (一田一一火)
    • Bảng mã:U+7968
    • Tần suất sử dụng:Rất cao