神经毒素 shénjīng dúsù
volume volume

Từ hán việt: 【thần kinh độc tố】

Đọc nhanh: 神经毒素 (thần kinh độc tố). Ý nghĩa là: chất độc thần kinh.

Ý Nghĩa của "神经毒素" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

神经毒素 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chất độc thần kinh

neurotoxin

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 神经毒素

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 演技 yǎnjì 已经 yǐjīng 达到 dádào 出神入化 chūshénrùhuà 的 de 境界 jìngjiè

    - kỹ thuật biểu diễn của anh ấy đã đạt đến trình độ xuất thần kỳ diệu.

  • volume volume

    - 参加 cānjiā 神经 shénjīng 生物学 shēngwùxué 大会 dàhuì 吗 ma

    - Tại một hội nghị sinh học thần kinh?

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 是 shì 八十 bāshí 高龄 gāolíng 了 le , 还是 háishì 那么 nàme 精神抖擞 jīngshéndǒusǒu

    - Ông đã tám mươi tuổi rồi mà tinh thần vẫn còn rất hăng hái.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 那 nà 经营 jīngyíng 一个 yígè 冰毒 bīngdú 实验室 shíyànshì

    - Anh ta điều hành một phòng thí nghiệm methamphetamine từ đó.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 进来 jìnlái 就 jiù 没头没脑 méitóuméinǎo 地 dì 冲着 chōngzhe 小王 xiǎowáng 骂 mà 了 le 一顿 yīdùn 神经病 shénjīngbìng

    - Anh ta vừa bước vào đã không đầu không đuôi mắng tiểu Vương một trận, thần kinh.

  • volume volume

    - 人类 rénlèi 通过 tōngguò 自动化 zìdònghuà 扩展 kuòzhǎn 了 le 人类 rénlèi 神经系统 shénjīngxìtǒng 的 de 功能 gōngnéng 思维 sīwéi 和 hé 决断 juéduàn 的 de 才能 cáinéng

    - Con người đã mở rộng khả năng tư duy và quyết đoán của hệ thống thần kinh thông qua việc tự động hóa.

  • volume volume

    - 他 tā 感到 gǎndào 神经 shénjīng 紧张 jǐnzhāng

    - Anh ấy cảm thấy căng thẳng thần kinh.

  • volume volume

    - 他 tā 有点 yǒudiǎn 神经质 shénjīngzhì , 但 dàn 他 tā 的 de 妻子 qīzǐ 是 shì 一个 yígè 非常 fēicháng 稳重 wěnzhòng 的 de 人 rén

    - Anh ta có chút tâm lý không ổn định, nhưng vợ anh ta là một người rất điềm đạm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 毒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Vô 毋 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Dú
    • Âm hán việt: Đại , Đốc , Độc
    • Nét bút:一一丨一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QMWYI (手一田卜戈)
    • Bảng mã:U+6BD2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 神›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēn , Shén
    • Âm hán việt: Thần
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFLWL (戈火中田中)
    • Bảng mã:U+795E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 素›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:一一丨一フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMVIF (手一女戈火)
    • Bảng mã:U+7D20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 经›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng
    • Âm hán việt: Kinh
    • Nét bút:フフ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMNOM (女一弓人一)
    • Bảng mã:U+7ECF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao