神乎其技 shén hū qí jì
volume volume

Từ hán việt: 【thần hồ kì kĩ】

Đọc nhanh: 神乎其技 (thần hồ kì kĩ). Ý nghĩa là: (thành ngữ) rực rỡ, cực kỳ khéo léo, kỹ thuật điêu luyện.

Ý Nghĩa của "神乎其技" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

神乎其技 khi là Thành ngữ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. (thành ngữ) rực rỡ

(idiom) brilliant

✪ 2. cực kỳ khéo léo

extremely skillful

✪ 3. kỹ thuật điêu luyện

virtuosic

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 神乎其技

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 演技 yǎnjì 已经 yǐjīng 达到 dádào 出神入化 chūshénrùhuà 的 de 境界 jìngjiè

    - kỹ thuật biểu diễn của anh ấy đã đạt đến trình độ xuất thần kỳ diệu.

  • volume volume

    - 这 zhè 一段 yīduàn 对话 duìhuà 把 bǎ 一个 yígè 吝啬 lìnsè 人 rén 刻画 kèhuà 得 dé 如见其人 rújiànqírén , 可谓 kěwèi 传神 chuánshén 之笔 zhībǐ

    - đoạn đối thoại này đã miêu tả một con người keo kiệt như đang gặp thật ở ngoài, có thể nói là một ngòi bút có thần.

  • volume volume

    - 水上 shuǐshàng 体育 tǐyù 活动 huódòng 驾舟 jiàzhōu 、 游泳 yóuyǒng 或 huò 其它 qítā 与 yǔ 水 shuǐ 有关 yǒuguān 的 de 运动 yùndòng 的 de 技术 jìshù

    - Kỹ thuật tham gia các hoạt động thể thao trên nước như chèo thuyền, bơi lội hoặc các môn thể thao liên quan đến nước khác.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 问题 wèntí 从 cóng 表面 biǎomiàn 上 shàng 看 kàn 似乎 sìhū 很难 hěnnán , 其实 qíshí 并 bìng 不难 bùnán

    - vấn đề này coi bề ngoài có vẻ khó, nhưng kỳ thực lại không khó.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 测试 cèshì 会 huì 太 tài 侧重于 cèzhòngyú 书面 shūmiàn 考核 kǎohé 而 ér 有损于 yǒusǔnyú 其他 qítā 技能 jìnéng

    - Những bài kiểm tra này sẽ tập trung quá nhiều vào đánh giá vào sách vở mà gây bất lợi cho các kỹ năng khác.

  • volume volume

    - 他 tā 似乎 sìhū 是 shì 个 gè 万事通 wànshìtōng 。 其实 qíshí 他 tā 是 shì 再 zài 愚蠢 yúchǔn 不过 bùguò 了 le

    - Anh ta dường như là một người thông thạo mọi việc. Nhưng thực tế, anh ta lại cực kỳ ngu ngốc.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 技艺 jìyì 很 hěn 神奇 shénqí

    - Kỹ năng của cô ấy rất thần kì.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 故事 gùshì 很 hěn 离奇 líqí , 类乎 lèihū 神话 shénhuà

    - câu chuyện này thật ly kỳ, giống như chuyện thần thoại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+4 nét)
    • Pinyin: Hū , Hú
    • Âm hán việt: Hô , Hồ
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:HFD (竹火木)
    • Bảng mã:U+4E4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 其›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kí , Ký , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMMC (廿一一金)
    • Bảng mã:U+5176
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 技›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kĩ , Kỹ
    • Nét bút:一丨一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJE (手十水)
    • Bảng mã:U+6280
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 神›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēn , Shén
    • Âm hán việt: Thần
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFLWL (戈火中田中)
    • Bảng mã:U+795E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao